F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Levante UD tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 17 tháng 1, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · 8th Finals
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Jose Maria Sanchez Martinez, Spain
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 30' O. Dembélé 1-0
  2. 31' O. Dembélé · L. Messi 2-0
  3. 33' Sergio Postigo
  4. 43' Ivan Rakitić
  5. 45' Jeison Murillo
  6. HT2-0
  7. 54' L. Messi · Nélson Semedo 3-0
  8. 61' R. Dwamena Borja Mayoral
  9. 63' L. Suárez Philippe Coutinho
  10. 68' C. Doukouré Campaña
  11. 71' Jason Sergio Postigo
  12. 73' Sergi Roberto Jordi Alba
  13. 75' Erick Cabaco
  14. 77' Denis Suárez O. Dembélé
  15. 84' Sanjin Prcić
  16. 90' Róber Pier
  17. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 13J. Cillessen 7.2
  2. 18Jordi Alba ▼ 73' 6.8
  3. 17J. Murillo 7.1
  4. 15C. Lenglet 7.1
  5. 2Nélson Semedo 7.4
  6. 4I. Rakitić 6.9
  7. 22A. Vidal 7.7
  8. 7Philippe Coutinho ▼ 63' 7.4
  9. 8Arthur 7.7
  10. 10L. Messi 9.7
  11. 11O. Dembélé ⚽2 ▼ 77' 9.6

Dự bị 7

  1. 9L. Suárez ▲ 63' 6.8
  2. 20Sergi Roberto ▲ 73' 7.2
  3. 6Denis Suárez ▲ 77' 6.5
  4. 5Sergio Busquets
  5. 21Carles Aleñà
  6. 1M. ter Stegen
  7. 3Piqué
Levante UD Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 7.8
  2. 12Coke 6.8
  3. 15Sergio Postigo ▼ 71' 6.5
  4. 18E. Cabaco 6.3
  5. 4Rober 6.3
  6. 24Campaña ▼ 68' 6.4
  7. 8S. Prcić 6.3
  8. 10E. Bardhi 6.0
  9. 7M. Simon 6.0
  10. 21E. Boateng 6.5
  11. 2Borja Mayoral ▼ 61' 6.2

Dự bị 7

  1. 20R. Dwamena ▲ 61' 6.7
  2. 5C. Doukouré ▲ 68' 7.0
  3. 23Jason ▲ 71' 6.2
  4. 1Koke
  5. 3Toño
  6. 11José Luis Morales
  7. 19Pedro López

Thống kê

025
240
69%Kiểm soát bóng31%
25Dứt điểm9
13Trúng đích1
9Chệch đích5
18Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc2
3Việt vị4
12Phạm lỗi20
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua10
685Chuyền bóng294
602Chuyền chính xác225
88%Chính xác chuyền77%

So sánh

63Trận đấu42
142Ghi được64
63Thủng lưới71
2.25Bàn thắng mỗi trận1.52
26Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
83Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu