F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 42' Nikola Vukčević
  2. HT0-0
  3. 49' Frenkie de Jong
  4. 58' Pedri Busquets
  5. 68' N. Radoja N. Vukčević
  6. 68' Morales Roger Martí
  7. 68' Miramón Coke
  8. 70' Trincão Philippe Coutinho
  9. 76' L. Messi · F. de Jong 1-0
  10. 82' Sergio León Melero
  11. 82' Son Jorge de Frutos
  12. 87' Martin Braithwaite
  13. 89' S. Umtiti A. Griezmann
  14. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Koeman
  1. 1M. ter Stegen 7.5
  2. 18Jordi Alba 7.7
  3. 15C. Lenglet 7.3
  4. 4R. Araújo 7.3
  5. 2S. Dest 7.2
  6. 5Busquets ▼ 58' 6.9
  7. 14Philippe Coutinho ▼ 70' 7.5
  8. 21F. de Jong 7.6
  9. 10L. Messi 9.2
  10. 7A. Griezmann ▼ 89' 7.6
  11. 9M. Braithwaite 6.9

Dự bị 12

  1. 16Pedri ▲ 58' 6.7
  2. 17Trincão ▲ 70' 6.2
  3. 23S. Umtiti ▲ 89'
  4. 6Carles Aleñá
  5. 26Iñaki Peña
  6. 19Matheus Fernandes
  7. 12Riqui Puig
  8. 24Junior Firpo
  9. 28Óscar Mingueza
  10. 13Neto
  11. 29K. De La Fuente
  12. 8M. Pjanić
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 9.3
  2. 23Coke ▼ 68' 6.9
  3. 15Postigo 6.7
  4. 19Clerc 6.5
  5. 14Rúben Vezo 6.6
  6. 17N. Vukčević ▼ 68' 6.3
  7. 12M. Malsa 7.7
  8. 22Melero ▼ 82' 6.9
  9. 9Roger Martí ▼ 68' 7.2
  10. 21Dani Gómez 6.5
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 82' 6.3

Dự bị 11

  1. 5N. Radoja ▲ 68' 6.5
  2. 11Morales ▲ 68' 6.3
  3. 20Miramón ▲ 68' 6.9
  4. 7Sergio León ▲ 82' 6.3
  5. 2Son ▲ 82' 7.0
  6. 16Rochina
  7. 6Ó. Duarte
  8. 1Koke
  9. 34Dani Cárdenas
  10. 3Toño
  11. 4Rober

Thống kê

0212
410
63%Kiểm soát bóng37%
24Dứt điểm6
13Trúng đích3
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
12Phạt góc4
4Việt vị0
4Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
3Cứu thua12
659Chuyền bóng383
596Chuyền chính xác306
90%Chính xác chuyền80%

So sánh

54Trận đấu48
122Ghi được65
58Thủng lưới66
2.26Bàn thắng mỗi trận1.35
20Giữ sạch lưới7
35Trên 2.5 bàn22
69Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu