F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Isidro Díaz de Mera
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 7' M. Depay11m 1-0
  2. 14' L. de Jong · S. Dest 2-0
  3. 24' Gavi
  4. 25' Sergio Postigo
  5. HT2-0
  6. 55' Morales Dani Gómez
  7. 55' Pablo Martínez N. Radoja
  8. 58' Pepelu
  9. 59' Riqui Puig Philippe Coutinho
  10. 69' N. Vukčević Pepelu
  11. 69' Cantero Jorge de Frutos
  12. 77' Rober S. Mustafi
  13. 81' Ansu Fati L. de Jong
  14. 81' Y. Demir Gavi
  15. 81' R. Araújo Óscar Mingueza
  16. 86' Carlos Clerc
  17. 89' C. Lenglet S. Dest
  18. 90'+1 Ansu Fati 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Koeman
  1. 1M. ter Stegen 7.5
  2. 3Piqué 6.9
  3. 22Óscar Mingueza ▼ 81' 8.0
  4. 24Eric García 7.0
  5. 2S. Dest ▼ 89' 8.5
  6. 5Sergio Busquets 7.2
  7. 14Philippe Coutinho ▼ 59' 6.7
  8. 28Nico González 7.2
  9. 30Gavi ▼ 81' 7.2
  10. 17L. de Jong ▼ 81' 7.7
  11. 9M. Depay 8.3

Dự bị 8

  1. 6Riqui Puig ▲ 59' 6.5
  2. 10Ansu Fati ▲ 81' 7.9
  3. 11Y. Demir ▲ 81' 6.2
  4. 4R. Araújo ▲ 81' 6.2
  5. 15C. Lenglet ▲ 89'
  6. 13Neto
  7. 23S. Umtiti
  8. 26Iñaki Peña
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 1Aitor Fernández 7.9
  2. 13S. Mustafi ▼ 77' 6.7
  3. 15Postigo 6.7
  4. 20Miramón 5.3
  5. 19Clerc 6.5
  6. 5N. Radoja ▼ 55' 6.2
  7. 22Melero 6.5
  8. 8Pepelu ▼ 69' 6.2
  9. 9Roger Martí 7.0
  10. 21Dani Gómez ▼ 55' 6.5
  11. 18Jorge de Frutos ▼ 69' 5.6

Dự bị 11

  1. 11Morales ▲ 55' 6.3
  2. 25Pablo Martínez ▲ 55' 7.5
  3. 17N. Vukčević ▲ 69' 6.6
  4. 29Cantero ▲ 69' 6.0
  5. 4Rober ▲ 77' 6.2
  6. 23Coke
  7. 2Son
  8. 7Álex Blesa
  9. 6Ó. Duarte
  10. 3Enric Franquesa
  11. 37Pablo Cuñat

Thống kê

0111
130
70%Kiểm soát bóng30%
20Dứt điểm6
12Trúng đích2
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn0
11Phạt góc1
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
2Cứu thua9
686Chuyền bóng290
624Chuyền chính xác210
91%Chính xác chuyền72%

So sánh

59Trận đấu48
101Ghi được72
66Thủng lưới86
1.71Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn28
56Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu