Levante UD
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Barcelona

Levante UD vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Alejandro Hernández
Phong độ
WLDWD Levante UD
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 12' Arthur
  2. 38' 0-1 L. Messi11m
  3. 41' Carles Pérez L. Suárez
  4. HT0-1
  5. 52' Enis Bardhi
  6. 56' Antoine Griezmann
  7. 61' Campaña · Morales 1-1
  8. 62' Rochina E. Bardhi
  9. 63' Borja Mayoral · Campaña 2-1
  10. 64' Busquets A. Vidal
  11. 66' Gerard Piqué
  12. 66' Ansu Fati Arthur
  13. 67' Clément Lenglet
  14. 68' N. Radoja 3-1
  15. 81' Sergi Roberto
  16. 82' N. Vukčević Morales
  17. 86' Anssumane Fati
  18. 87' E. Cabaco Campaña
  19. FT3-1

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 7.3
  2. 20Jorge Miramón 6.2
  3. 15Sergio Postigo 6.4
  4. 14Rubén Vezo 6.8
  5. 19Carlos Clerc 6.5
  6. 24José Campaña 8.2
  7. 5Nemanja Radoja 7.7
  8. 22Gonzalo Melero 6.1
  9. 10Enis Bardhi ▼ 62' 6.2
  10. 11José Luis Morales 7.0
  11. 21Borja Mayoral 7.3

Dự bị 7

  1. 26Dani Cárdenas
  2. 18Erick Cabaco ▲ 87'
  3. 23Coke
  4. 16Ruben Rochina ▲ 62' 6.6
  5. 17Nikola Vukčević ▲ 82' 6.5
  6. 8Hernani
  7. 9Roger Martí
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1Marc-André ter Stegen 5.8
  2. 20Sergi Roberto 6.7
  3. 3Gerard Piqué 6.4
  4. 15Clément Lenglet 6.4
  5. 2Nélson Semedo 6.5
  6. 22Arturo Vidal ▼ 64' 6.7
  7. 21Frenkie de Jong 6.7
  8. 8Arthur ▼ 66' 6.8
  9. 10Lionel Messi 7.0
  10. 9Luis Suárez ▼ 41' 6.9
  11. 17Antoine Griezmann 6.5

Dự bị 7

  1. 13Neto
  2. 18Jordi Alba
  3. 6Jean-Clair Todibo
  4. 5Sergio Busquets 6.6
  5. 27Carles Pérez ▲ 41' 6.4
  6. 4Ivan Rakitić
  7. 31Anssumane Fati ▲ 66' 6.6

Thống kê

012
360
34%Kiểm soát bóng66%
9Dứt điểm9
3Trúng đích6
2Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
2Phạt góc3
4Việt vị5
9Phạm lỗi13
1Thẻ vàng6
5Cứu thua0
336Chuyền bóng659
258Chuyền chính xác585
77%Chính xác chuyền89%

So sánh

41Trận đấu51
54Ghi được110
57Thủng lưới57
1.32Bàn thắng mỗi trận2.16
7Giữ sạch lưới18
22Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu