F.C. Barcelona
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-1 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 2 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Adrián Cordero
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 30' Ansu Fati · L. Messi 1-0
  2. 31' Ansu Fati · L. Messi 2-0
  3. HT2-0
  4. 60' Hernâni Melero
  5. 60' Borja Mayoral Morales
  6. 65' Jordi Alba
  7. 65' Gerard Piqué
  8. 71' Sergi Roberto A. Griezmann
  9. 80' Arthur F. de Jong
  10. 80' E. Bardhi N. Vukčević
  11. 87' Riqui Puig Ansu Fati
  12. 90'+2 2-1 Rúben Vezo · Rochina
  13. FT2-1

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Quique Setién
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.2
  2. 2Nélson Semedo 7.3
  3. 3Gerard Piqué 6.7
  4. 15Clément Lenglet 6.9
  5. 18Jordi Alba 6.8
  6. 21Frenkie de Jong ▼ 80' 6.9
  7. 5Sergio Busquets 7.2
  8. 4Ivan Rakitić 7.1
  9. 10Lionel Messi ⇢2 9.4
  10. 17Antoine Griezmann ▼ 71' 6.1
  11. 31Ansu Fati ⚽2 ▼ 87' 9.2

Dự bị 7

  1. 26Iñaki Peña
  2. 20Sergi Roberto ▲ 71' 7.1
  3. 24Junior Firpo
  4. 23Samuel Umtiti
  5. 30Alex Collado
  6. 28Riqui Puig ▲ 87' 6.4
  7. 8Arthur ▲ 80' 6.4
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 7.4
  2. 20Jorge Miramón 6.8
  3. 15Sergio Postigo 8.2
  4. 14Rubén Vezo 6.3
  5. 3Toño 6.2
  6. 16Ruben Rochina 6.9
  7. 22Gonzalo Melero 6.3
  8. 17Nikola Vukčević ▼ 80' 6.6
  9. 24José Campaña 6.6
  10. 11José Luis Morales 6.3
  11. 9Roger Martí 6.5

Dự bị 7

  1. 26Dani Cárdenas
  2. 23Coke
  3. 19Carlos Clerc
  4. 6Óscar Duarte
  5. 10Enis Bardhi ▲ 80' 6.6
  6. 21Borja Mayoral ▲ 60' 6.6
  7. 8Hernani ▲ 60' 6.8

Thống kê

028
300
67%Kiểm soát bóng33%
23Dứt điểm10
9Trúng đích5
8Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn0
8Phạt góc3
1Việt vị3
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
4Cứu thua6
755Chuyền bóng355
690Chuyền chính xác294
91%Chính xác chuyền83%

So sánh

51Trận đấu41
110Ghi được54
57Thủng lưới57
2.16Bàn thắng mỗi trận1.32
18Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu