F.C. Barcelona
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 2, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 25
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 4' M. Bernal · E. Garcia 1-0
  2. 20' Kareem Tunde
  3. 32' F. de Jong · J. Cancelo 2-0
  4. 45'+3 Gerard Martín
  5. HT2-0
  6. 46' P. Cortes V. Garcia
  7. 59' Marc Bernal
  8. 66' F. Torres R. Lewandowski
  9. 66' Pedri M. Bernal
  10. 66' Fermín D. Olmo
  11. 70' K. Etta Eyong I. Romero
  12. 70' T. Abed K. Tunde
  13. 81' Fermin · Lamine Yamal 3-0
  14. 84' I. Losada C. Alvarez
  15. 88' R. Araujo G. Martin
  16. 88' R. Bardghji Lamine Yamal
  17. 88' N. Perez J. Toljan
  18. FT3-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 7.2
  2. 23J. Kounde 7.0
  3. 24E. Garcia 8.5
  4. 18G. Martin ▼ 88' 6.9
  5. 2J. Cancelo 7.9
  6. 22M. Bernal ▼ 66' 8.0
  7. 21F. de Jong 10.0
  8. 10Lamine Yamal ▼ 88' 7.2
  9. 20D. Olmo ▼ 66' 6.9
  10. 11Raphinha 7.5
  11. 9R. Lewandowski ▼ 66' 6.7

Dự bị 12

  1. 3A. Balde
  2. 4R. Araujo ▲ 88'
  3. 5P. Cubarsi
  4. 7F. Torres ▲ 66' 6.0
  5. 8Pedri ▲ 66' 6.9
  6. 14M. Rashford
  7. 16Fermín ▲ 66' 7.3
  8. 17M. Casado
  9. 19R. Bardghji ▲ 88'
  10. 25W. Szczesny
  11. 31D. Kochen
  12. 43T. Marques
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Luis Castro
  1. 13M. Ryan 7.2
  2. 22J. Toljan ▼ 88' 6.5
  3. 4Dela 6.2
  4. 3A. Matturro 6.3
  5. 23M. Sanchez 6.7
  6. 20O. Rey 6.5
  7. 17V. Garcia ▼ 46' 6.2
  8. 8J. A. Olasagasti 6.6
  9. 24C. Alvarez ▼ 84' 6.3
  10. 26K. Tunde ▼ 70' 6.0
  11. 9I. Romero ▼ 70' 7.3

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 2M. Moreno
  3. 6D. Varela Pampin
  4. 11J. Morales
  5. 12U. Vencedor
  6. 14U. Raghouber
  7. 18I. Losada ▲ 84' 6.6
  8. 19C. Espi
  9. 21K. Etta Eyong ▲ 70' 6.5
  10. 27P. Cortes ▲ 46' 6.7
  11. 29N. Perez ▲ 88'
  12. 55T. Abed ▲ 70' 6.3

Thống kê

0213
610
73%Kiểm soát bóng27%
22Dứt điểm5
9Trúng đích2
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
9Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
13Phạt góc6
2Việt vị3
12Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
770Chuyền bóng279
728Chuyền chính xác223
95%Chính xác chuyền80%
2.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
155Ghi được54
62Thủng lưới66
2.77Bàn thắng mỗi trận1.29
18Giữ sạch lưới11
44Trên 2.5 bàn18
83Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu