F.C. Barcelona
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

F.C. Barcelona vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Levante UD thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WLDWD Levante UD
  1. 14' Ivan Rakitić
  2. HT0-0
  3. 46' L. Messi Philippe Coutinho
  4. 46' José Luis Morales M. Simon
  5. 56' Ruben Rochina
  6. 58' Rubén Vezo
  7. 62' L. Messi · A. Vidal 1-0
  8. 65' E. Bardhi N. Vukčević
  9. 70' Gerard Piqué
  10. 73' Sergio Busquets Arthur
  11. 77' Nélson Semedo
  12. 83' Coke
  13. 84' Sergi Roberto O. Dembélé
  14. 84' Roger Martí Rubén Rochina
  15. 90' Sergio Busquets
  16. FT1-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ernesto Valverde
  1. 1M. ter Stegen 7.4
  2. 3Piqué 7.3
  3. 18Jordi Alba 7.5
  4. 15C. Lenglet 6.7
  5. 2Nélson Semedo 6.9
  6. 4I. Rakitić 7.5
  7. 22A. Vidal 7.6
  8. 7Philippe Coutinho ▼ 46' 7.6
  9. 8Arthur ▼ 73' 7.3
  10. 9L. Suárez 7.2
  11. 11O. Dembélé ▼ 84' 7.2

Dự bị 7

  1. 10L. Messi ▲ 46' 8.2
  2. 5Sergio Busquets ▲ 73' 6.2
  3. 20Sergi Roberto ▲ 84' 6.5
  4. 14Malcom
  5. 23S. Umtiti
  6. 21Carles Aleñà
  7. 13J. Cillessen
Levante UD Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Paco López
  1. 25Aitor Fernández 9.2
  2. 12Coke 7.1
  3. 22Luna 6.4
  4. 14Rúben Vezo 6.5
  5. 4Rober 6.5
  6. 16Rubén Rochina ▼ 84' 6.6
  7. 24Campaña 6.4
  8. 17N. Vukčević ▼ 65' 6.6
  9. 23Jason 6.1
  10. 7M. Simon ▼ 46' 5.9
  11. 2Borja Mayoral 6.6

Dự bị 7

  1. 11José Luis Morales ▲ 46' 6.9
  2. 10E. Bardhi ▲ 65' 6.9
  3. 9Roger Martí ▲ 84' 6.5
  4. 18E. Cabaco
  5. 13Oier
  6. 20R. Dwamena
  7. 19Pedro López

Thống kê

046
330
62%Kiểm soát bóng38%
23Dứt điểm7
12Trúng đích2
7Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc3
1Việt vị0
17Phạm lỗi12
4Thẻ vàng3
2Cứu thua11
609Chuyền bóng356
530Chuyền chính xác283
87%Chính xác chuyền79%

So sánh

63Trận đấu42
142Ghi được64
63Thủng lưới71
2.25Bàn thắng mỗi trận1.52
26Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn28
83Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu