NK Radomlje vs NK Maribor
Tỷ số chung cuộc: NK Radomlje 2-1 NK Maribor tại 1. SNL, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Radomlje thắng 2, hòa 3, NK Maribor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 33
- Sân vận động
- Športni Park, Domžale
- Phong độ
- LWLDL NK Radomlje
- WDWWD NK Maribor
- 9' 0-1 B. Anzeljphản lưới
- 15' Z. Repas
- 28' A. Marinic
- 35' M. Spanring
- 43' L. Krajnc
- 44' A. Pogacar11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ O. Rekik ▼ L. Krajnc
- 56' F. Meznar
- 59' D. Ikenna 2-1
- 61' ▲ C. Bumbic ▼ S. Ojo
- 61' ▲ K. Borys ▼ Z. Repas
- 61' ▲ A. Soudani El ▼ D. Vizinger
- 65' ▲ S. Krapukhin ▼ L. Kusic
- 65' ▲ V. Pelko ▼ F. Meznar
- 73' ▲ N. Jojic ▼ D. Ikenna
- 75' ▲ A. Reghba ▼ D. Pejicic
- 84' C. Bumbic
- 85' ▲ P. Klancir ▼ B. Graonic
- 85' ▲ J. Jelen ▼ D. Kantuzer
- 88' S. Pridgar
- 89' A. Soudani El
- 90'+3 K. Borys
- FT2-1
Đội hình
- 1S. Pridgar
- 87B. Graonic ▼ 85'
- 3A. Marinic
- 5E. Klampfer
- 4B. Anzelj
- 27M. Zaper
- 10A. Pogacar
- 66D. Kantuzer ▼ 85'
- 20L. Kusic ▼ 65'
- 7D. Ikenna ▼ 73'
- 17F. Meznar ▼ 65'
Dự bị 12
- 19J. Kobal
- 2M. Dvorsak
- 29V. Ugwaegbunam
- 98S. Krapukhin ▲ 65'
- 85P. Klancir ▲ 85'
- 72D. Buvac
- 88F. Andrejcak
- 55D. Mazreku
- 80J. Jelen ▲ 85'
- 21D. Gbinde
- 9V. Pelko ▲ 65'
- 22N. Jojic ▲ 73'
- 1A. Jug
- 4N. Viher
- 6B. Mbondo
- 7T. Cipot
- 10Z. Repas ▼ 61'
- 17S. Ojo ▼ 61'
- 29D. Vizinger ▼ 61'
- 30B. Tetteh
- 32L. Krajnc ▼ 46'
- 55M. Spanring
- 79D. Pejicic ▼ 75'
Dự bị 12
- 98T. Gardies
- 43T. Handanovic
- 5P. Sirvys
- 44O. Rekik ▲ 46'
- 3C. Bumbic ▲ 61'
- 16L. Kokol
- 14J. Seri
- 45T. Plava
- 21K. Borys ▲ 61'
- 11A. Reghba ▲ 75'
- 70I. Tshipamba
- 2A. Soudani El ▲ 61'
Thống kê
03
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu39
56Ghi được64
76Thủng lưới52
1.4Bàn thắng mỗi trận1.64
4Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai28