NK Radomlje vs NK Maribor
Tỷ số chung cuộc: NK Radomlje 0-4 NK Maribor tại 1. SNL, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Radomlje thắng 2, hòa 3, NK Maribor thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 23
- Sân vận động
- Športni Park, Domžale
- Phong độ
- LWLDL NK Radomlje
- WDWWD NK Maribor
- 20' 0-1 N. Grlić
- 21' M. Kompan Breznik
- 43' B. Mbondo
- HT0-1
- 55' 0-2 B. Tetteh
- 63' ▲ D. Vokić ▼ A. Pogačar
- 63' ▲ Ž. Žaler ▼ M. Breznik
- 63' ▲ A. Reghba ▼ N. Grlić
- 64' 0-3 P. Širvys
- 68' ▲ G. Komáromi ▼ H. Soudani
- 68' ▲ K. Meriluoto ▼ B. Tetteh
- 73' ▲ A. Vucenovic ▼ Đ. Gordić
- 73' ▲ N. Vukasović ▼ J. Martinčič
- 74' 0-4 A. Reghba
- 79' ▲ N. Belovič ▼ J. Repas
- 79' ▲ T. Plava ▼ B. Elmaz
- 86' ▲ V. Juvančič ▼ N. Kukovec
- FT0-4
Đội hình
- 1S. Pridgar
- 62G. Dobrovoljc
- 22M. Mamić
- 21M. Breznik ▼ 63'
- 8J. Kolenc
- 33R. Ljutić
- 10A. Pogačar ▼ 63'
- 42Đ. Gordić ▼ 73'
- 20S. Davidović
- 9N. Kukovec ▼ 86'
- 15J. Martinčič ▼ 73'
Dự bị 12
- 24D. Vokić ▲ 63'
- 77Ž. Žaler ▲ 63'
- 19A. Vucenovic ▲ 73'
- 23N. Vukasović ▲ 73'
- 7V. Juvančič ▲ 86'
- 5N. Voglar
- 12J. Kobal
- 31H. Kujabi
- 43T. Štiftar
- 44M. Malenšek
- 63N. Milojević
- 88U. Korun
- 1A. Jug
- 5P. Širvys
- 44O. Rekik
- 6B. M'bondo
- 15J. Repas ▼ 79'
- 20Z. Repas
- 70B. Elmaz ▼ 79'
- 16N. Grlić ▼ 63'
- 2H. Soudani ▼ 68'
- 17S. Ojo
- 30B. Tetteh ▼ 68'
Dự bị 12
- 11A. Reghba ▲ 63'
- 7G. Komáromi ▲ 68'
- 42K. Meriluoto ▲ 68'
- 25N. Belovič ▲ 79'
- 31T. Plava ▲ 79'
- 4B. Vrhovec
- 14André Martins Sousa
- 24Ž. Meško
- 32L. Krajnc
- 34A. Lorbek
- 81M. Bergsen
- 82N. Antonič
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu59
65Ghi được99
82Thủng lưới56
1.38Bàn thắng mỗi trận1.68
11Giữ sạch lưới20
24Trên 2.5 bàn33
32Hiệp hai55