NK Maribor vs NK Olimpija Ljubljana
Tỷ số chung cuộc: NK Maribor 1-1 NK Olimpija Ljubljana tại 1. SNL, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Maribor thắng 4, hòa 5, NK Olimpija Ljubljana thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 16
- Sân vận động
- Ljudski vrt, Maribor
- Phong độ
- DWWDW NK Maribor
- DWDWW NK Olimpija Ljubljana
- 11' M. Brest
- 19' J. Celhaka
- 21' B. Tetteh · D. Pejicic 1-0
- 32' N. Viher
- 40' D. Mitrovski
- HT1-0
- 53' 1-1 I. Durdov · Diga
- 57' S. Ojo
- 59' ▲ A. Marin ▼ M. Brest
- 64' ▲ K. Borys ▼ A. Soudani El
- 64' ▲ K. Bajc ▼ D. Pejicic
- 64' ▲ A. Reghba ▼ O. Zambrano
- 66' ▲ D. Pinto ▼ Thalisson
- 66' ▲ A. Blanco ▼ D. Kojic
- 66' ▲ Pedro Lucas ▼ I. Durdov
- 71' A. Muhamedbegovic
- 72' K. Bajc
- 79' A. Muhamedbegovic
- 79' A. Muhamedbegovic
- 82' ▲ J. Repas ▼ N. Viher
- 83' ▲ J. Gorenc ▼ D. Mitrovski
- 88' Pedro Lucas
- 88' ▲ T. Cuk ▼ B. Tetteh
- 90'+2 P. Sirvys
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Jug
- 2A. Soudani El ▼ 64'
- 4N. Viher ▼ 82'
- 5P. Sirvys
- 6B. Mbondo
- 17S. Ojo
- 18O. Zambrano ▼ 64'
- 30B. Tetteh ▼ 88'
- 44O. Rekik
- 70I. Tshipamba
- 79D. Pejicic ▼ 64'
Dự bị 12
- 98T. Gardies
- 32L. Krajnc
- 50L. Vidmar
- 55M. Spanring
- 15J. Repas ▲ 82'
- 14J. Seri
- 25N. Belovic
- 21K. Borys ▲ 64'
- 97T. Cuk ▲ 88'
- 45K. Bajc ▲ 64'
- 11A. Reghba ▲ 64'
- 36M. Tadic
- 52M. Dajcar
- 28Diga
- 17A. Muhamedbegovic
- 4V. Jelenkovic
- 3J. Urbancic
- 21J. Celhaka
- 88Thalisson ▼ 66'
- 10D. Mitrovski ▼ 83'
- 18M. Brest ▼ 59'
- 9D. Kojic ▼ 66'
- 19I. Durdov ▼ 66'
Dự bị 12
- 31T. Vasic
- 36G. Fink
- 30J. Gorenc ▲ 83'
- 55M. Henjak
- 23D. Pinto ▲ 66'
- 45M. Acimovic
- 11A. Blanco ▲ 66'
- 20N. Motika
- 24A. Tamm
- 37Pedro Lucas ▲ 66'
- 56I. Kukavica
- 99A. Marin ▲ 59'
Thống kê
04
61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu43
64Ghi được62
52Thủng lưới56
1.64Bàn thắng mỗi trận1.44
12Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai36