NK Olimpija Ljubljana vs NK Maribor
Tỷ số chung cuộc: NK Olimpija Ljubljana 1-2 NK Maribor tại 1. SNL, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Olimpija Ljubljana thắng 1, hòa 5, NK Maribor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadion Stožice, Ljubljana
- Phong độ
- DWDWW NK Olimpija Ljubljana
- WDWWD NK Maribor
- 8' D. Kojić 1-0
- 15' 1-1 J. Çelhakaphản lưới
- 20' O. Rekik
- HT1-1
- 46' ▲ K. Meriluoto ▼ N. Grlić
- 50' J. Repas
- 53' 1-2 K. Meriluoto
- 61' ▲ M. Brest ▼ R. Boultam
- 61' ▲ Thalisson ▼ D. Kojić
- 62' A. Tamm
- 66' R. Florucz
- 71' ▲ A. Reghba ▼ H. Soudani
- 79' ▲ J. Lasickas ▼ David Sualehe
- 79' ▲ I. Durdov ▼ A. Tamm
- 80' ▲ B. Elmaz ▼ B. Tetteh
- 84' A. Reghba
- 87' A. Jug
- 90' ▲ N. Viher ▼ J. Iličić
- FT1-2
Đội hình
- 69M. Vidovšek
- 3David Sualehe ▼ 79'
- 2Jorge Silva
- 17A. Muhamedbegović
- 24R. Boultam ▼ 61'
- 34A. Doffo
- 16J. Çelhaka
- 6P. Agba
- 9D. Kojić ▼ 61'
- 27A. Tamm ▼ 79'
- 10R. Florucz
Dự bị 12
- 18M. Brest ▲ 61'
- 88Thalisson ▲ 61'
- 8J. Lasickas ▲ 79'
- 19I. Durdov ▲ 79'
- 11Álex Blanco
- 22D. Pintol
- 32N. Pirečnik
- 36G. Lubej Fink
- 44M. Dvoršak
- 45M. Aćimović
- 21Manuel Pedreño
- 23Diogo Pinto
- 1A. Jug
- 5P. Širvys
- 44O. Rekik
- 6B. M'bondo
- 72J. Iličić ▼ 90'
- 15J. Repas
- 20Z. Repas
- 16N. Grlić ▼ 46'
- 2H. Soudani ▼ 71'
- 17S. Ojo
- 30B. Tetteh ▼ 80'
Dự bị 12
- 42K. Meriluoto ▲ 46'
- 11A. Reghba ▲ 71'
- 70B. Elmaz ▲ 80'
- 23N. Viher ▲ 90'
- 3Adam Rasheed
- 4B. Vrhovec
- 81M. Bergsen
- 82N. Antonič
- 7G. Komáromi
- 14André Martins Sousa
- 34A. Lorbek
- 97T. Čuk
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
65Trận đấu59
123Ghi được99
44Thủng lưới56
1.89Bàn thắng mỗi trận1.68
38Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn33
67Hiệp hai55