NK Bravo vs NK Domzale
Tỷ số chung cuộc: NK Bravo 1-1 NK Domzale tại 1. SNL, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Bravo thắng 3, hòa 5, NK Domzale thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Stožice, Ljubljana
- Phong độ
- DDLWD NK Bravo
- DLLWL NK Domzale
- 23' M. Pecar 1-0
- 40' V. Baboula
- HT1-0
- 55' ▲ A. Jakupovic ▼ L. Kulusic
- 58' ▲ V. Ehibe ▼ A. Parras
- 66' ▲ S. Nuhanovic ▼ M. Pecar
- 70' G. Kranjcic
- 71' ▲ J. Ribeiro ▼ G. Kranjcic
- 71' ▲ R. Hrvatin ▼ L. Kambic
- 78' R. Lampreht
- 78' A. Jakupovic
- 86' ▲ F. Juncaj ▼ D. Omoregie
- 86' ▲ L. Dovzan Karahodzic ▼ N. Milic
- 90'+2 ▲ M. Ivansek ▼ V. Baboula
- 90' 1-1 F. Faye
- FT1-1
Đội hình
- 13U. Likar
- 68M. Nzuzi
- 3C. Atemona
- 23K. Toibibou
- 24G. Jovan
- 40V. Gidado
- 6B. Selan
- 11V. Baboula ▼ 90'
- 10M. Pecar ▼ 66'
- 30J. Stankovic
- 18L. Kulusic ▼ 55'
Dự bị 11
- 19T. Sabotic
- 44M. Kerin
- 8S. Nuhanovic ▲ 66'
- 17M. Ivansek ▲ 90'
- 79N. Grlic
- 88J. Brecelj
- 7A. Jakupovic ▲ 55'
- 9A. Bristric
- 27D. Stojanoski
- 35R. Kopatin
- 73B. Buljan
- 22B. Maticic
- 4N. Vujcic
- 5R. Lampreht
- 19N. Milic ▼ 86'
- 17A. Parras ▼ 58'
- 32F. Faye
- 66L. Kambic ▼ 71'
- 36G. Kranjcic ▼ 71'
- 30A. Kahvic
- 27D. Omoregie ▼ 86'
- 11L. Mlakar
Dự bị 12
- 25R. Vodisek
- 55A. Bouris
- 7D. Lazarevic
- 29N. Lulic
- 72F. Juncaj ▲ 86'
- 87J. Ribeiro ▲ 71'
- 14G. Alexandrakis
- 15L. Dovzan Karahodzic ▲ 86'
- 28N. Perc
- 1K. Tsogas
- 35V. Ehibe ▲ 58'
- 2R. Hrvatin ▲ 71'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 85 - 32 | +53 | 74 | |
| 2 | 34 | 71 - 43 | +28 | 67 | |
| 3 | 34 | 62 - 51 | +11 | 62 | |
| 4 | 34 | 50 - 40 | +10 | 55 | |
| 5 | 34 | 57 - 43 | +14 | 53 | |
| 6 | 34 | 50 - 63 | -13 | 45 | |
| 7 | 34 | 42 - 61 | -19 | 36 | |
| 8 | 34 | 35 - 55 | -20 | 31 | |
| 9 | 34 | 31 - 74 | -43 | 22 | |
| 10 | 18 | 17 - 38 | -21 | 12 |
Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu22
62Ghi được22
55Thủng lưới43
1.72Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới3
25Trên 2.5 bàn14
34Hiệp hai13