NK Bravo vs NK Domzale
Tỷ số chung cuộc: NK Bravo 3-3 NK Domzale tại 1. SNL, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Bravo thắng 3, hòa 5, NK Domzale thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 26
- Sân vận động
- Športni Park Šiška, Ljubljana
- Phong độ
- DDLWD NK Bravo
- DLLWL NK Domzale
- 14' Luka Mlakar
- 14' M. Poplatnik 1-0
- 20' M. Pečar 2-0
- 31' 2-1 L. Mlakar
- 33' 2-2 D. Šturm
- HT2-2
- 47' Mark Španring
- 50' 2-3 M. Španringphản lưới
- 63' ▲ S. Nuhanović ▼ B. Selan
- 63' ▲ V. Baboula ▼ M. Ivanšek
- 73' ▲ L. Dovžan Karahodžić ▼ D. Lazarević
- 77' ▲ V. Gidado ▼ M. Pečar
- 77' ▲ E. Krupić ▼ L. Baruca
- 77' ▲ N. Perc ▼ L. Mlakar
- 82' V. Gidado 3-3
- 86' Nikša Vujčić
- FT3-3
Đội hình
- 31M. Orbanić
- 5M. Španring
- 3C. Atemona
- 4A. N'Guessan
- 24G. Jovan
- 17M. Ivanšek ▼ 63'
- 6B. Selan ▼ 63'
- 21L. Štravs
- 30J. Stanković
- 10M. Pečar ▼ 77'
- 15M. Poplatnik
Dự bị 11
- 8S. Nuhanović ▲ 63'
- 11V. Baboula ▲ 63'
- 40V. Gidado ▲ 77'
- 13U. Likar
- 19I. Delić
- 22M. Baturina
- 23K. Toibibou
- 27D. Stojanoski
- 28K. Bajc
- 35R. Kopatin
- 73B. Buljan
- 1L. Štubljar
- 2R. Hrvatin
- 4N. Vujčić
- 5R. Lampreht
- 27D. Lazarević ▼ 73'
- 8B. Jenjić
- 97L. Baruca ▼ 77'
- 66L. Kambič
- 10H. Vučkić
- 7D. Šturm
- 11L. Mlakar ▼ 77'
Dự bị 10
- 15L. Dovžan Karahodžić ▲ 73'
- 23E. Krupić ▲ 77'
- 28N. Perc ▲ 77'
- 19N. Milić
- 20A. Nwankwo
- 25R. Vodišek
- 36G. Kranjčič
- 40L. Hempt
- 44L. Grajfoner
- 86R. Prodanović
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu53
83Ghi được74
58Thủng lưới94
1.57Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai34