NK Domzale vs NK Celje
Tỷ số chung cuộc: NK Domzale 0-1 NK Celje tại 1. SNL, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Domzale thắng 2, hòa 2, NK Celje thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 27
- Sân vận động
- Športni Park, Domžale
- Phong độ
- DLLWL NK Domzale
- DLLWL NK Celje
- 11' 0-1 M. Kvesić
- 30' ▲ N. Iosifov ▼ A. Chidi
- 44' Danijel Šturm
- HT0-1
- 46' ▲ L. Hempt ▼ N. Vujčić
- 57' Luka Kambič
- 63' ▲ N. Perc ▼ D. Lazarević
- 63' ▲ G. Kranjčič ▼ B. Jenjić
- 63' ▲ Ž. Karničnik ▼ Juanjo Nieto
- 69' ▲ T. Tolić ▼ E. Krupić
- 81' ▲ M. Strajnar ▼ B. Feta
- 87' ▲ Z. Žužek ▼ Edmilson
- 87' ▲ H. Sørensen ▼ M. Kvesić
- 87' ▲ Íñigo Eguaras ▼ M. Zabukovnik
- 90'+3 Lukas Hempt
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Štubljar
- 21B. Feta▼ 81'
- 5R. Lampreht
- 4N. Vujčić▼ 46'
- 66L. Kambič
- 20A. Nwankwo
- 7D. Šturm
- 8B. Jenjić▼ 63'
- 23E. Krupić▼ 69'
- 27D. Lazarević▼ 63'
- 11L. Mlakar
Dự bị 12
- 40L. Hempt▲ 46'
- 28N. Perc▲ 63'
- 36G. Kranjčič▲ 63'
- 80T. Tolić▲ 69'
- 33M. Strajnar▲ 81'
- 2R. Hrvatin
- 10H. Vučkić
- 19N. Milić
- 25R. Vodišek
- 44L. Grajfoner
- 86R. Prodanović
- 97L. Baruca
- 41Ricardo Silva
- 2Juanjo Nieto▼ 63'
- 3D. Vukliševič
- 6A. Tutyškinas
- 81K. Nemanič
- 19M. Zabukovnik▼ 87'
- 16M. Kvesić▼ 87'
- 11S. Sešlar
- 88T. Svetlin
- 30Edmilson▼ 87'
- 14A. Chidi▼ 30'
Dự bị 9
- 20N. Iosifov▲ 30'
- 23Ž. Karničnik▲ 63'
- 38Z. Žužek▲ 87'
- 70H. Sørensen▲ 87'
- 99Íñigo Eguaras▲ 87'
- 4M. Dulca
- 12L. Kolar
- 25M. Kavčič
- 44Ł. Bejger
Thống kê
03
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu70
74Ghi được147
94Thủng lưới100
1.4Bàn thắng mỗi trận2.1
12Giữ sạch lưới17
36Trên 2.5 bàn47
34Hiệp hai80