NK Celje

NK Celje

Slovenia · 1. SNL

NK Celje: vị trí 6 trên bảng xếp hạng 1. SNL — điểm: 16, số trận: 11. Trận tiếp theo: NK Olimpija Ljubljana vs NK Celje, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Korotan Prevalje 0-2 NK Celje, 25 tháng 10.

Phong độ
WLDDW
HLV
Ivan Maevskiy · Từ 2026
Vị trí
6 · Đ: 16 · Tr: 11 →
Sân vận động
Stadion Z’dežele, Celje · 13.059

Lịch thi đấu

21-11
NK Celje
NK Brinje Grosuplje
–
–
26-11
Ferencvárosi TC
NK Celje
–
–
28-11
FC Koper
NK Celje
–
–
02-12
NK Celje
NK Radomlje
–
–

Kết quả mới nhất

Vắng mặt 1

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,2
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–6–7
Sân khách
8–4–6
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,5
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-06× · 15%
  • 1-05× · 13%
  • 1-25× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 0-13× · 8%
  • 2-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. SNL 11443 12115—
UEFA Champions League 6222 111014-3-3
Friendlies Clubs 6321 1162—
UEFA Europa League 3012 2704-2-3-1
Cup 1100 201—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 89 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 80 · 17% 13% 17% 1–15 16–30′ · Ghi được 110 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 58 · 12% 16% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 114 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 77 · 17% 17% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 106 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 83 · 18% 15% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 117 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 77 · 17% 17% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 154 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 91 · 20% 22% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 375, 2015–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu