NK Maribor vs NK Domzale
Tỷ số chung cuộc: NK Maribor 2-1 NK Domzale tại 1. SNL, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: NK Maribor thắng 7, hòa 2, NK Domzale thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 19
- Sân vận động
- Ljudski vrt, Maribor
- Phong độ
- WDWWD NK Maribor
- DLLWL NK Domzale
- 9' H. Soudani 1-0
- 28' Nino Milic
- 41' H. Soudani 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ R. Hrvatin ▼ N. Milić
- 46' ▲ G. Kranjčič ▼ L. Baruca
- 65' ▲ J. Iličić ▼ B. Elmaz
- 66' ▲ E. Krupić ▼ L. Grajfoner
- 66' ▲ N. Perc ▼ L. Dovžan Karahodžić
- 70' ▲ L. Krajnc ▼ André Martins Sousa
- 76' 2-1 N. Burić11m
- 90' ▲ G. Komáromi ▼ H. Soudani
- 90' ▲ N. Viher ▼ Z. Repas
- 90'+3 ▲ M. Tadič ▼ M. Lorber
- FT2-1
Đội hình
- 1A. Jug
- 5P. Širvys
- 44O. Rekik
- 6B. M'bondo
- 14André Martins Sousa ▼ 70'
- 70B. Elmaz ▼ 65'
- 15J. Repas
- 2H. Soudani ▼ 90'
- 20Z. Repas ▼ 90'
- 16N. Grlić
- 99O. Mbina
Dự bị 11
- 72J. Iličić ▲ 65'
- 32L. Krajnc ▲ 70'
- 7G. Komáromi ▲ 90'
- 23N. Viher ▲ 90'
- 3Adam Rasheed
- 10M. Barišič
- 18N. Osterc
- 34A. Lorbek
- 43T. Handanović
- 50L. Vidmar
- 81M. Bergsen
- 1L. Štubljar
- 66L. Kambič
- 4N. Vujčić
- 40L. Hempt
- 19N. Milić ▼ 46'
- 55M. Lorber ▼ 90'
- 44L. Grajfoner ▼ 66'
- 15L. Dovžan Karahodžić ▼ 66'
- 97L. Baruca ▼ 46'
- 7D. Šturm
- 29N. Burić
Dự bị 10
- 2R. Hrvatin ▲ 46'
- 36G. Kranjčič ▲ 46'
- 23E. Krupić ▲ 66'
- 28N. Perc ▲ 66'
- 30M. Tadič ▲ 90'
- 35M. Šerbec
- 37M. Voldrih Simčič
- 86R. Prodanović
- 39L. Bohinc
- 13L. Erjavšek
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu53
99Ghi được74
56Thủng lưới94
1.68Bàn thắng mỗi trận1.4
20Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn36
55Hiệp hai34