FK Košice vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: FK Košice 3-3 AS Trenčín tại Super Liga, 1 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 2, hòa 3, AS Trenčín thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 2
- Phong độ
- WLDWW FK Košice
- WLWWL AS Trenčín
- 15' R. Cerepkai · F. Lichy 1-0
- 21' P. Diouf
- 35' O. Kakay 2-0
- 45'+1 D. Magda
- HT2-0
- 46' ▲ J. Paur ▼ P. Diouf
- 48' 2-1 J. Paur · Eynel Soares
- 60' ▲ M. Rehus ▼ A. Maras
- 68' ▲ P. Gonzalez ▼ D. Kam
- 71' 2-2 L. Mikulaj · Eynel Soares
- 72' ▲ M. Sovic ▼ R. Cerepkai
- 72' ▲ M. Mateas ▼ K. Palumets
- 80' S. Kosa
- 84' 2-3 Eynel Soares11m
- 85' ▲ M. Zsigmund ▼ D. Magda
- 85' ▲ V. Vrabel ▼ O. Kakay
- 87' ▲ D. Adamkovic ▼ Eynel Soares
- 90'+4 J. Paur
- 90' S. Kosa · M. Sovic 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 98M. Dabrowski
- 21D. Magda ▼ 85'
- 26S. Kosa
- 24D. Kruzliak
- 29O. Kakay ▼ 85'
- 6F. Lichy
- 8D. Gallovic
- 23M. Madlenak
- 80K. Palumets ▼ 72'
- 99A. Maras ▼ 60'
- 9R. Cerepkai ▼ 72'
Dự bị 9
- 22M. Kira
- 25M. Zsigmund ▲ 85'
- 77M. Rehus ▲ 60'
- 7M. Dimun
- 47L. Lukacevic
- 15M. Sovic ▲ 72'
- 44M. Mateas ▲ 72'
- 87V. Vrabel ▲ 85'
- 18T. Durko
- 30M. Slavicek
- 2N. Jovanovic
- 33R. Krizan
- 95P. Diouf ▼ 46'
- 25L. Skovajsa
- 90H. Pavek
- 10D. Kam ▼ 68'
- 8T. Hajovsky
- 18M. Poom
- 7Eynel Soares ▼ 87'
- 21L. Mikulaj
Dự bị 9
- 91M. Jurak
- 77J. Paur ▲ 46'
- 93P. Gonzalez ▲ 68'
- 26J. Holp
- 6A. Bazdaric
- 5F. Kasana
- 31J. Campagne
- 19G. Nadareishvili
- 80D. Adamkovic ▲ 87'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 19 - 2 | +17 | 16 | |
| 2 | 7 | 18 - 13 | +5 | 16 | |
| 3 | 7 | 14 - 6 | +8 | 14 | |
| 4 | 6 | 15 - 5 | +10 | 12 | |
| 5 | 7 | 8 - 8 | 0 | 10 | |
| 6 | 7 | 11 - 15 | -4 | 10 | |
| 7 | 6 | 17 - 13 | +4 | 9 | |
| 8 | 7 | 9 - 15 | -6 | 8 | |
| 9 | 6 | 8 - 14 | -6 | 5 | |
| 10 | 7 | 6 - 11 | -5 | 4 | |
| 11 | 7 | 6 - 18 | -12 | 4 | |
| 12 | 7 | 5 - 16 | -11 | 2 |
Nike liga (Championship Group) Nike liga (Relegation Group)
So sánh
11Trận đấu11
33Ghi được20
21Thủng lưới18
3Bàn thắng mỗi trận1.82
4Giữ sạch lưới2
9Trên 2.5 bàn7
13Hiệp hai14