FK Košice
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Komárno

FK Košice vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 2-1 Komárno tại Super Liga, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 3, hòa 3, Komárno thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Relegation Group · Vòng 9
Phong độ
LDWWL FK Košice
WLDDW Komárno
  1. 2' M. Madlenak · M. Dimun 1-0
  2. 35' M. Kovacs 2-0
  3. 38' J. Palan
  4. HT2-0
  5. 46' O. Rudzan J. Palan
  6. 46' N. Tamas M. Boda
  7. 57' M. Rehus K. Miljanic
  8. 58' K. Domonkos M. Gambos
  9. 70' 2-1 G. Ganbayar · C. Bayemi
  10. 76' R. Pillar A. Krcik
  11. 78' L. Lukacevic M. Madlenak
  12. 78' E. Metu M. Dimun
  13. 79' S. Kosa
  14. 82' L. Lukacevic
  15. 87' Z. Ivanics C. Bayemi
  16. 90'+3 M. Polca R. Cerepkai
  17. FT2-1

Đội hình

FK Košice HLV: Peter Cernak
  1. 98M. Dabrowski
  2. 29O. Kakay
  3. 26S. Kosa
  4. 21D. Magda
  5. 17M. Kovacs
  6. 6F. Lichy
  7. 7M. Dimun ▼ 78'
  8. 23M. Madlenak ▼ 78'
  9. 15M. Sovic
  10. 27K. Miljanic ▼ 57'
  11. 9R. Cerepkai ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 22M. Kira
  2. 77M. Rehus ▲ 57'
  3. 47L. Lukacevic ▲ 78'
  4. 8D. Gallovic
  5. 31E. Metu ▲ 78'
  6. 19M. Polca ▲ 90'
  7. 18T. Durko
Komárno HLV: Kornel Salata
  1. 1F. Dlubac
  2. 37A. Krcik ▼ 76'
  3. 5D. Spiriak
  4. 3M. Simko
  5. 18J. Palan ▼ 46'
  6. 17C. Bayemi ▼ 87'
  7. 20M. Gambos ▼ 58'
  8. 6D. Ozvolda
  9. 73G. Ganbayar
  10. 9M. Boda ▼ 46'
  11. 12D. Zak

Dự bị 9

  1. 26E. Gyurakovics
  2. 24O. Rudzan ▲ 46'
  3. 87Z. Ivanics ▲ 87'
  4. 23P. Szucs
  5. 21R. Pillar ▲ 76'
  6. 8S. Smehyl
  7. 10K. Domonkos ▲ 58'
  8. 22N. Tamas ▲ 46'
  9. 97B. Druga

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu45
103Ghi được59
82Thủng lưới60
2.02Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu