FK Košice
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Komárno

FK Košice vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 2-3 Komárno tại Super Liga, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 3, hòa 3, Komárno thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 7
Sân vận động
Košická futbalová aréna, Košice
Phong độ
WLDWW FK Košice
WLDDW Komárno
  1. 12' D. Spiriak
  2. 13' R. Cerepkai11m 1-0
  3. 16' O. Kakay
  4. 27' C. Bayemi
  5. 36' M. Gambos R. Pillar
  6. 38' M. Zsigmund
  7. 45' Z. Jones · O. Kakay 2-0
  8. HT2-0
  9. 52' M. Zsigmund
  10. 52' M. Zsigmund
  11. 52' 2-1 G. Ganbayar · C. Bayemi
  12. 60' M. Madlenak Z. Jones
  13. 60' D. Kruzliak M. Kovacs
  14. 62' E. Mashike C. Bayemi
  15. 71' M. Sovic M. Domik
  16. 77' J. Pastorek D. Ozvolda
  17. 77' J. Palan O. Rudzan
  18. 77' M. Misovic N. Tamas
  19. 78' 2-2 E. Mashike · J. Palan
  20. 87' 2-3 M. Misovic · M. Gambos
  21. 88' M. Misovic
  22. 90'+3 D. Zak
  23. 90' V. Perisic D. Magda
  24. FT2-3

Đội hình

FK Košice HLV: Roman Skuhravý
  1. 22M. Kira
  2. 13M. Jakubek
  3. 21D. Magda ▼ 90'
  4. 17M. Kovacs ▼ 60'
  5. 20J. Krivak
  6. 29O. Kakay
  7. 16M. Domik ▼ 71'
  8. 8D. Gallovic
  9. 10Z. Jones ▼ 60'
  10. 9R. Cerepkai
  11. 25M. Zsigmund

Dự bị 8

  1. 1D. Sipos
  2. 15M. Sovic ▲ 71'
  3. 23M. Madlenak ▲ 60'
  4. 24D. Kruzliak ▲ 60'
  5. 31E. Metu
  6. 33J. Teplan
  7. 77M. Rehus
  8. 87V. Perisic ▲ 90'
Komárno HLV: Mikuláš Radványi
  1. 13B. Szaraz
  2. 6D. Ozvolda ▼ 77'
  3. 24O. Rudzan ▼ 77'
  4. 3M. Simko
  5. 21R. Pillar ▼ 36'
  6. 5D. Spiriak
  7. 8S. Smehyl
  8. 12D. Zak
  9. 73G. Ganbayar
  10. 17C. Bayemi ▼ 62'
  11. 22N. Tamas ▼ 77'

Dự bị 9

  1. 1F. Dlubac
  2. 7J. Pastorek ▲ 77'
  3. 14F. Kiss
  4. 18J. Palan ▲ 77'
  5. 99E. Mashike ▲ 62'
  6. 19B. Csoka
  7. 10T. Nemeth
  8. 77M. Misovic ▲ 77'
  9. 20M. Gambos ▲ 36'

Thống kê

13
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

51Trận đấu45
103Ghi được59
82Thủng lưới60
2.02Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu