FK Košice
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Komárno

FK Košice vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: FK Košice 2-3 Komárno tại Cup, 11 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Košice thắng 3, hòa 3, Komárno thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Cup · 4th Round
Sân vận động
Košická futbalová aréna, Košice
Trọng tài
M. Dohál
Phong độ
LDWWL FK Košice
LDDWD Komárno
  1. 4' J. Krivak
  2. 8' L. Sagna 1-0
  3. 15' P. Varga D. Špiriak
  4. 27' P. Varga
  5. 37' 1-1 G. Tóth
  6. 44' P. Štepanovský P. Šurnovský
  7. HT1-1
  8. 46' Š. Šmehyl G. Tóth
  9. 47' B. Turčák 2-1
  10. 57' J. Tistan
  11. 62' A. Meszaros
  12. 66' C. Bayemi G. Ganbayar
  13. 66' T. Németh A. Mészáros
  14. 68' E. Liener M. Sovič
  15. 68' M. Jakúbek B. Gáll
  16. 68' S. Gladiš J. Tišťan
  17. 76' 2-2 M. Šimko
  18. 82' J. Pastorek
  19. 82' P. Voleský B. Turčák
  20. 87' 2-3 C. Bayemi
  21. 89' E. Liener
  22. 90'+4 M. Jonec
  23. 90'+4 P. Stepanovsky
  24. 90'+5 L. Laky
  25. FT2-3

Đội hình

FK Košice HLV: A. Šoltís
  1. F. Valach
  2. M. Jonec
  3. V. Majdan
  4. J. Krivák
  5. J. Tišťan ▼ 68'
  6. S. Magda
  7. D. Gallovič
  8. M. Sovič ▼ 68'
  9. B. Turčák ▼ 82'
  10. B. Gáll ▼ 68'
  11. L. Sagna

Dự bị 9

  1. E. Liener ▲ 68'
  2. M. Jakúbek ▲ 68'
  3. S. Gladiš ▲ 68'
  4. P. Voleský ▲ 82'
  5. J. Jakubko
  6. M. Kira
  7. M. Smieško
  8. S. Segeďa
  9. D. Veselý
Komárno HLV: M. Radványi
  1. L. Laky
  2. M. Horodník
  3. P. Šurnovský ▼ 44'
  4. D. Špiriak ▼ 15'
  5. L. Szöcs
  6. S. Adayilo
  7. A. Mészáros ▼ 66'
  8. M. Šimko
  9. J. Pastorek
  10. G. Ganbayar ▼ 66'
  11. G. Tóth ▼ 46'

Dự bị 9

  1. P. Varga ▲ 15'
  2. P. Štepanovský ▲ 44'
  3. Š. Šmehyl ▲ 46'
  4. C. Bayemi ▲ 66'
  5. T. Németh ▲ 66'
  6. B. Druga
  7. G. Matić
  8. M. Bréda
  9. M. Chorvát

Thống kê

04
50

So sánh

39Trận đấu40
81Ghi được66
34Thủng lưới46
2.08Bàn thắng mỗi trận1.65
19Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn18
50Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu