MFK Ružomberok vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 4-3 AS Trenčín tại Super Liga, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 5, hòa 3, AS Trenčín thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Relegation Group · Vòng 9
- Phong độ
- LLWDW MFK Ružomberok
- LWWLL AS Trenčín
- 5' 0-1 C. David · H. Pavek
- 14' J. Hladik · D. Kostl 1-1
- 24' 1-2 C. David · P. Diouf
- 28' P. Diouf
- 34' N. Brandisphản lưới 2-2
- 37' 2-3 C. David11m
- 45' J. Murgas11m 3-3
- HT3-3
- 46' ▲ D. Adamkovic ▼ S. Adyrbekov
- 61' ▲ M. Kelemen ▼ M. Chrien
- 72' ▲ S. Grygar ▼ T. Mudry
- 72' ▲ M. Chobot ▼ M. Bacik
- 84' ▲ A. Tucny ▼ J. Hladik
- 84' ▲ T. Kral ▼ P. Jevos
- 85' A. Bazdaric
- 87' ▲ T. Hajovsky ▼ A. Bazdaric
- 90'+1 ▲ P. Doesburg ▼ M. Poom
- 90' A. Tucny · M. Chobot 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 34D. Huska
- 4O. Luteran
- 16D. Kostl
- 2A. Mojzis
- 24P. Jevos ▼ 84'
- 8J. Murgas
- 6T. Mudry ▼ 72'
- 30D. Masek
- 14J. Hladik ▼ 84'
- 10M. Chrien ▼ 61'
- 15M. Bacik ▼ 72'
Dự bị 9
- 33B. Halada
- 11V. Novak
- 17A. Tucny ▲ 84'
- 25S. Grygar ▲ 72'
- 13D. Jackuliak
- 26M. Kelemen ▲ 61'
- 20M. Chobot ▲ 72'
- 36L. Endl
- 5T. Kral ▲ 84'
- 30M. Slavicek
- 90H. Pavek
- 25L. Skovajsa
- 95P. Diouf
- 12N. Brandis
- 18M. Poom ▼ 90'
- 28S. Adyrbekov ▼ 46'
- 6A. Bazdaric ▼ 87'
- 21L. Mikulaj
- 7Eynel Soares
- 9C. David
Dự bị 9
- 91M. Jurak
- 14J. Holubek
- 17K. Hussar
- 8T. Hajovsky ▲ 87'
- 5F. Kasana
- 29L. Bessile
- 99P. Doesburg ▲ 90'
- 27D. Kam
- 80D. Adamkovic ▲ 46'
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 47 - 30 | +17 | 46 | |
| 2 | 22 | 39 - 20 | +19 | 43 | |
| 4 | 22 | 35 - 28 | +7 | 37 | |
| 4 | 32 | 59 - 41 | +18 | 52 | |
| 6 | 32 | 55 - 51 | +4 | 42 | |
| 6 | 22 | 32 - 36 | -4 | 29 | |
| 7 | 22 | 24 - 34 | -10 | 25 | |
| 8 | 22 | 18 - 37 | -19 | 24 | |
| 9 | 22 | 35 - 42 | -7 | 24 | |
| 10 | 22 | 24 - 34 | -10 | 22 | |
| 11 | 22 | 22 - 35 | -13 | 21 | |
| 12 | 22 | 20 - 35 | -15 | 16 |
UEFA Europa League Qualification Relegation Round
So sánh
43Trận đấu39
71Ghi được53
62Thủng lưới58
1.65Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai30