MFK Ružomberok vs AS Trenčín
Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 1-0 AS Trenčín tại Super Liga, 24 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 5, hòa 3, AS Trenčín thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Vòng 15
- Sân vận động
- Futbalový štadión MFK Ružomberok, Ružomberok
- Phong độ
- WLLWD MFK Ružomberok
- WLWWL AS Trenčín
- 27' S. Lavrinčík · M. Chrien 1-0
- 44' Damián Bariš
- HT1-0
- 64' ▲ S. Šefčík ▼ J. Hladík
- 66' Martin Chrien
- 68' ▲ M. Boďa ▼ M. Chrien
- 70' ▲ D. Hollý ▼ A. Gajdoš
- 84' ▲ A. Tučný ▼ A. Selecký
- 84' ▲ M. Chobot ▼ T. Múdry
- 86' Oliver Luterán
- 86' ▲ J. Sunday ▼ N. Kupusović
- 86' ▲ J. Akila ▼ H. Gong
- 90' Marek Zsigmund
- FT1-0
Đội hình
- 34T. Frühwald
- 22Š. Gabriel
- 3J. Maslo
- 32M. Malý
- 28A. Selecký ▼ 84'
- 24M. Zsigmund
- 14J. Hladík ▼ 64'
- 11S. Lavrinčík
- 6T. Múdry ▼ 84'
- 4O. Luterán
- 30M. Chrien ▼ 68'
Dự bị 9
- 10S. Šefčík ▲ 64'
- 18M. Boďa ▲ 68'
- 17A. Tučný ▲ 84'
- 20M. Chobot ▲ 84'
- 39J. Kotula
- 38V. Úradník
- 35I. Krajčírik
- 5M. Mrva
- 13D. Jackuliak
- 99M. Kukučka
- 11M. Kmeť
- 14T. Bondarenko
- 15L. Stojsavljević
- 4S. Kozlovský
- 20R. Ibrahim
- 22H. Gong ▼ 86'
- 8A. Gajdoš ▼ 70'
- 27D. Bariš
- 7Eynel Soares
- 29N. Kupusović ▼ 86'
Dự bị 9
- 23D. Hollý ▲ 70'
- 18J. Sunday ▲ 86'
- 93J. Akila ▲ 86'
- 2S. Bagín
- 19Kelvin Pires
- 13S. Kerkez
- 25L. Skovajsa
- 85E. Uchegbu
- 1Vózinha
Thống kê
03⚑4
⚑510
35%Kiểm soát bóng65%
4Dứt điểm12
3Trúng đích4
1Chệch đích4
4Phạt góc5
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 57 - 16 | +41 | 57 | |
| 3 | 22 | 31 - 22 | +9 | 39 | |
| 4 | 22 | 31 - 21 | +10 | 37 | |
| 4 | 32 | 54 - 45 | +9 | 55 | |
| 6 | 22 | 28 - 31 | -3 | 34 | |
| 6 | 32 | 49 - 60 | -11 | 37 | |
| 7 | 22 | 31 - 23 | +8 | 34 | |
| 8 | 22 | 38 - 30 | +8 | 34 | |
| 9 | 22 | 19 - 25 | -6 | 23 | |
| 10 | 22 | 19 - 45 | -26 | 17 | |
| 11 | 22 | 19 - 42 | -23 | 10 | |
| 12 | 22 | 14 - 48 | -34 | 4 |
UEFA Europa League Qualifiers Relegation Round
So sánh
50Trận đấu46
71Ghi được72
59Thủng lưới53
1.42Bàn thắng mỗi trận1.57
15Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai35