AS Trenčín vs MFK Ružomberok
Tỷ số chung cuộc: AS Trenčín 2-2 MFK Ružomberok tại Super Liga, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Trenčín thắng 2, hòa 3, MFK Ružomberok thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Relegation Round · Vòng 5
- Sân vận động
- Mestský futbalový štadión Na Sihoti, Trenčín
- Phong độ
- WLWWL AS Trenčín
- WLLWD MFK Ružomberok
- 5' A. Fiala · T. Hájovský 1-0
- 24' ▲ K. Domonkos ▼ A. Selecký
- 40' 1-1 K. Domonkos · A. Mojžiš
- HT1-1
- 46' ▲ D. Bariš ▼ T. Hájovský
- 46' ▲ S. Suleiman ▼ D. Jepihhin
- 50' Alexander Mojžiš
- 52' Artur Gajdoš
- 62' ▲ C. Emeka ▼ P. Doesburg
- 68' ▲ A. Tučný ▼ Š. Gerec
- 68' D. Bariš 2-1
- 74' Adam Tučný
- 75' ▲ A. Yakubu ▼ A. Gajdoš
- 77' 2-2 J. Hladík
- 79' Chinonso Emeka
- 82' ▲ J. Nsumoh ▼ A. Fiala
- 83' ▲ D. Huf ▼ M. Chobot
- 89' Matej Madleňák
- 90'+4 Sean Goss
- 90'+3 Jan Hladík
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Katić 6.3
- 90H. Pávek 6.9
- 4T. Bondarenko 7.2
- 29L. Bessilé 6.9
- 14J. Holúbek 6.6
- 6T. Hájovský ⇢ ▼ 46' 6.9
- 16S. Goss 7.0
- 20A. Gajdoš ▼ 75' 6.6
- 22D. Jepihhin ▼ 46' 6.3
- 99P. Doesburg ▼ 62' 6.7
- 18A. Fiala ⚽ ▼ 82' 7.5
Dự bị 9
- 27D. Bariš ⚽ ▲ 46' 6.9
- 77S. Suleiman ▲ 46' 6.7
- 9C. Emeka ▲ 62' 6.3
- 8A. Yakubu ▲ 75' 6.7
- 13J. Nsumoh ▲ 82' 6.9
- 2S. Bagín
- 25L. Skovajsa
- 30M. Slavíček
- 10S. Ben Sallam
- 33H. Bačkovský 6.2
- 16D. Köstl 6.2
- 32M. Malý 6.9
- 2A. Mojžiš ⇢ 7.2
- 28A. Selecký ▼ 24' 6.7
- 11S. Lavrinčík 6.9
- 6T. Múdry 6.7
- 23M. Madleňák 7.3
- 15Š. Gerec ▼ 68' 6.5
- 14J. Hladík ⚽ 7.3
- 20M. Chobot ▼ 83' 6.9
Dự bị 9
- 8K. Domonkos ⚽ ▲ 24' 7.3
- 17A. Tučný ▲ 68' 6.9
- 9D. Huf ▲ 83' 6.6
- 1D. Ťapaj
- 19M. Gomola
- 18M. Boďa
- 7F. Souček
- 5R. Božík
- 25A. Kadlec
Thống kê
03⚑6
⚑640
60%Kiểm soát bóng40%
8Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm0
1Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị3
21Phạm lỗi15
3Thẻ vàng4
1Cứu thua1
401Chuyền bóng267
330Chuyền chính xác177
82%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
50Trận đấu57
72Ghi được83
79Thủng lưới81
1.44Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai44