ŠK Slovan Bratislava
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
MFK Ružomberok

ŠK Slovan Bratislava vs MFK Ružomberok

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 2-1 MFK Ružomberok tại Super Liga, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 7, hòa 2, MFK Ružomberok thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 8
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Phong độ
WWLWL ŠK Slovan Bratislava
WLLWD MFK Ružomberok
  1. 11' R. Mak · A. Gajdoš 1-0
  2. 42' Sharani Zuberu
  3. 43' Martin Chrien11mhỏng 11m
  4. 43' 1-1 M. Chrien
  5. HT1-1
  6. 46' K. Wimmer S. Voet
  7. 46' K. Savvidīs J. Szöke
  8. 46' M. Tolić A. Mustafić
  9. 48' Tigran Barseghyan11mhỏng 11m
  10. 49' Róbert Mak
  11. 57' D. Huf M. Kelemen
  12. 63' Š. Gabrielphản lưới 2-1
  13. 68' D. Köstl A. Mojžiš
  14. 78' A. Tučný O. Luterán
  15. 79' I. Metsoko A. Gajdoš
  16. 79' K. Domonkos M. Chrien
  17. 79' M. Madleňák M. Chobot
  18. 86' N. Marcelli R. Mak
  19. 89' Jan Hladík
  20. 89' Kristóf Domonkos
  21. 90'+5 Tigran Barseghyan
  22. FT2-1

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 71D. Takáč 8.9
  2. 17J. Medveděv 7.0
  3. 12K. Bajrič 7.5
  4. 2S. Voet ▼ 46' 6.9
  5. 23S. Zuberu 6.2
  6. 20A. Mustafić ▼ 46' 6.7
  7. 37J. Szöke ▼ 46' 6.7
  8. 11T. Barseghyan 7.3
  9. 26A. Gajdoš ▼ 79' 7.5
  10. 21R. Mak ▼ 86' 7.7
  11. 13D. Strelec 6.9

Dự bị 9

  1. 6K. Wimmer ▲ 46' 6.9
  2. 88K. Savvidīs ▲ 46' 7.0
  3. 10M. Tolić ▲ 46' 7.0
  4. 93I. Metsoko ▲ 79' 6.3
  5. 18N. Marcelli ▲ 86' 6.7
  6. 7V. Weiss
  7. 28C. Blackman
  8. 27M. Vojtko
  9. 31M. Trnovský
MFK Ružomberok Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Smetana
  1. 1D. Ťapaj 7.9
  2. 22Š. Gabriel 6.9
  3. 32M. Malý 6.3
  4. 2A. Mojžiš ▼ 68' 6.3
  5. 19M. Gomola 7.0
  6. 11S. Lavrinčík 6.6
  7. 4O. Luterán ▼ 78' 6.7
  8. 30M. Chrien ▼ 79' 7.3
  9. 14J. Hladík 7.2
  10. 26M. Kelemen ▼ 57' 6.2
  11. 20M. Chobot ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 9D. Huf ▲ 57' 6.6
  2. 16D. Köstl ▲ 68' 6.9
  3. 17A. Tučný ▲ 78' 7.2
  4. 8K. Domonkos ▲ 79' 7.0
  5. 23M. Madleňák ▲ 79' 6.9
  6. 18M. Boďa
  7. 24M. Szolgai
  8. 6T. Múdry
  9. 34M. Luksch

Thống kê

025
320
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm13
8Trúng đích8
3Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
5Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
8Cứu thua6
428Chuyền bóng340
335Chuyền chính xác254
78%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

61Trận đấu57
132Ghi được83
86Thủng lưới81
2.16Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới14
42Trên 2.5 bàn34
86Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu