ŠK Slovan Bratislava
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
MFK Ružomberok

ŠK Slovan Bratislava vs MFK Ružomberok

Tỷ số chung cuộc: ŠK Slovan Bratislava 2-0 MFK Ružomberok tại Super Liga, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: ŠK Slovan Bratislava thắng 7, hòa 2, MFK Ružomberok thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 18
Sân vận động
Štadión Tehelné pole, Bratislava
Trọng tài
P. Kralovic
Phong độ
WWLWL ŠK Slovan Bratislava
WLLWD MFK Ružomberok
  1. 12' Lucas Lovat
  2. HT0-0
  3. 46' G. Halabrín O. Luterán
  4. 48' E. Ramírez 1-0
  5. 53' J. Zmrhal G. Chakvetadze
  6. 55' Ivan Krajčírik
  7. 56' V. Weiss 2-0
  8. 58' Marek Zsigmund
  9. 63' M. Chrien Š. Gerec
  10. 73' Lukáš Pauschek
  11. 79' M. Kelemen T. Bobček
  12. 79' M. Malý M. Zsigmund
  13. 81' I. Šaponjić E. Ramírez
  14. 81' A. Green A. Čavrić
  15. 89' A. Mustafić V. Weiss
  16. 89' V. De Marco Lucas Lovat
  17. FT2-0

Đội hình

ŠK Slovan Bratislava Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Weiss
  1. 1A. Chovan
  2. 25L. Pauschek
  3. 4G. Kashia
  4. 14M. Abena
  5. 36Lucas Lovat ▼ 89'
  6. 20J. Kankava
  7. 33J. Kucka
  8. 77A. Čavrić ▼ 81'
  9. 7V. Weiss ▼ 89'
  10. 70G. Chakvetadze ▼ 53'
  11. 24E. Ramírez ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 21J. Zmrhal ▲ 53'
  2. 9I. Šaponjić ▲ 81'
  3. 19A. Green ▲ 81'
  4. 16A. Mustafić ▲ 89'
  5. 81V. De Marco ▲ 89'
  6. 35A. Hrdina
  7. 3U. Agbo
  8. 18D. Hrnčár
  9. 2S. Voet
MFK Ružomberok Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Struhár
  1. 35I. Krajčírik
  2. 19L. Fabiš
  3. 3J. Maslo
  4. 2A. Mojžiš
  5. 13M. Madleňák
  6. 4O. Luterán ▼ 46'
  7. 63A. Morong
  8. 15Š. Gerec ▼ 63'
  9. 24M. Zsigmund ▼ 79'
  10. 9M. Regáli
  11. 14T. Bobček ▼ 79'

Dự bị 9

  1. 20G. Halabrín ▲ 46'
  2. 30M. Chrien ▲ 63'
  3. 26M. Kelemen ▲ 79'
  4. 32M. Malý ▲ 79'
  5. 16A. Macejko
  6. 23M. Dopater
  7. 5M. Mrva
  8. 28A. Selecký
  9. 34T. Frühwald

Thống kê

0210
420
61%Kiểm soát bóng39%
23Dứt điểm13
6Trúng đích3
9Chệch đích8
8Bị chặn2
10Phạt góc4
8Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua4

So sánh

61Trận đấu46
119Ghi được62
72Thủng lưới46
1.95Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn18
70Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu