AFC Hermannstadt vs F.C. Steaua București
Tỷ số chung cuộc: AFC Hermannstadt 1-0 F.C. Steaua București tại Giải bóng đá vô địch quốc gia România, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AFC Hermannstadt thắng 3, hòa 5, F.C. Steaua București thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia România · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadionul Municipal Gaz Metan, Mediaş
- Trọng tài
- C. Popa
- Phong độ
- DDWWL AFC Hermannstadt
- WLLWL F.C. Steaua București
- 11' Andrei Vlad
- 13' Romário Pires11m 1-0
- 26' Ovidiu Popescu
- HT1-0
- 46' ▲ I. Panțîru ▼ R. Radunović
- 46' ▲ D. Nedelcu ▼ I. Cristea
- 63' ▲ S. Elbers ▼ A. Sîntean
- 65' ▲ R. Oaidă ▼ A. Șut
- 65' ▲ A. Buziuc ▼ O. Moruțan
- 67' ▲ A. Scarlatache ▼ I. Stoica
- 68' Cristiano Pereira
- 69' Petrişor Petrescu
- 73' Patricio Matricardi
- 74' ▲ G. Karanović ▼ Aias Aosman
- 74' ▲ B. Alhassan ▼ C. Belu
- 75' Baba Alhassan
- 80' ▲ V. Crețu ▼ A. Miron
- 88' Florin Tănase
- 90' Dražen Bagarić
- FT1-0
Đội hình
- 13Cristiano
- 77A. Mățel
- 70C. Belu ▼ 74'
- 4I. Stoica ▼ 67'
- 34P. Matricardi
- 25R. Opruț
- 52Romário Pires
- 7P. Petrescu
- 10Aias Aosman ▼ 74'
- 20A. Sîntean ▼ 63'
- 32D. Bagarić
Dự bị 9
- 92S. Elbers ▲ 63'
- 27A. Scarlatache ▲ 67'
- 99G. Karanović ▲ 74'
- 8B. Alhassan ▲ 74'
- 1I. Pop
- 15A. Vodă
- 93C. Popescu
- 12O. Viera
- 26A. Aralica
- 99A. Vlad
- 33R. Radunović ▼ 46'
- 17I. Cristea ▼ 46'
- 4A. Miron ▼ 80'
- 23Ovidiu Popescu
- 27D. Olaru
- 11O. Moruțan ▼ 65'
- 89A. Șut ▼ 65'
- 37Octavian Popescu
- 10F. Tănase
- 7F. Coman
Dự bị 9
- 3I. Panțîru ▲ 46'
- 16D. Nedelcu ▲ 46'
- 26R. Oaidă ▲ 65'
- 21A. Buziuc ▲ 65'
- 2V. Crețu ▲ 80'
- 5G. Simion
- 6D. Haruţ
- 1C. Straton
- 25O. Perianu
Thống kê
05⚑0
⚑830
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm10
6Trúng đích3
3Chệch đích7
0Phạt góc8
1Việt vị2
18Phạm lỗi5
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 30 | 42 - 15 | +27 | 64 | |
| 2 | 10 | 13 - 14 | -1 | 45 | |
| 3 | 30 | 33 - 14 | +19 | 58 | |
| 4 | 10 | 11 - 8 | +3 | 40 | |
| 5 | 30 | 30 - 26 | +4 | 44 | |
| 6 | 10 | 13 - 18 | -5 | 31 | |
| 7 | 30 | 33 - 41 | -8 | 40 | |
| 8 | 30 | 24 - 26 | -2 | 39 | |
| 9 | 30 | 38 - 39 | -1 | 38 | |
| 10 | 30 | 26 - 36 | -10 | 37 | |
| 11 | 30 | 33 - 41 | -8 | 33 | |
| 12 | 30 | 32 - 40 | -8 | 32 | |
| 13 | 30 | 36 - 37 | -1 | 31 | |
| 14 | 30 | 26 - 41 | -15 | 27 | |
| 15 | 30 | 28 - 40 | -12 | 26 | |
| 16 | 30 | 29 - 64 | -35 | 25 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
43Trận đấu45
37Ghi được79
54Thủng lưới45
0.86Bàn thắng mỗi trận1.76
9Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai48