Rio Ave F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Sporting CP

Rio Ave F.C. vs Sporting CP

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 1-4 Sporting CP tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 0, hòa 1, Sporting CP thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 33
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LLWLL Rio Ave F.C.
WWWWW Sporting CP
  1. 12' Diogo Bezerra · T. Monteiro 1-0
  2. 13' Diogo Bezerra
  3. 32' Luis Javier Suárez
  4. 32' Ousmane Diomande
  5. 34' Francisco Petrasso
  6. 35' 1-1 L. Suarez11m
  7. 42' 1-2 Gustavo Manchaphản lưới
  8. HT1-2
  9. 52' Francisco Petrasso
  10. 52' Francisco Petrasso
  11. 55' J. Brabec T. Monteiro
  12. 64' J. Tome M. Vrousai
  13. 64' G. Catamo Luis Guilherme
  14. 65' G. Quenda H. Morita
  15. 66' 1-3 Trincao · O. Diomande
  16. 72' O. Richards N. Abbey
  17. 73' A. Ntoi Diogo Bezerra
  18. 73' A. Papakanellos D. Spikic
  19. 82' G. Kochorashvili D. Braganca
  20. 82' E. Felicissimo Pote
  21. 83' Ryan Guilherme
  22. 85' Ryan Guilherme
  23. 85' Ryan Guilherme
  24. 90'+1 R. Nel L. Suarez
  25. 90' 1-4 G. Quenda · M. Araujo
  26. FT1-4

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sotiris Sylaidopoulos
  1. 1C. Miszta 5.9
  2. 17M. Vrousai ▼ 64' 6.6
  3. 23F. Petrasso 4.9
  4. 39Gustavo Mancha 5.3
  5. 6N. Abbey ▼ 72' 6.2
  6. 44T. Nikitscher 6.3
  7. 8Ryan Guilherme 6.2
  8. 7Diogo Bezerra ▼ 73' 7.9
  9. 11J. Blesa 7.2
  10. 18D. Spikic ▼ 73' 6.2
  11. 9T. Monteiro ▼ 55' 7.0

Dự bị 9

  1. 99E. van der Gouw
  2. 32J. Brabec ▲ 55' 5.9
  3. 77O. Richards ▲ 72' 6.2
  4. 54G. Liavas
  5. 80O. Pohlmann
  6. 20J. Tome ▲ 64' 6.3
  7. 5A. Ntoi ▲ 73' 6.2
  8. 63J. Lomboto
  9. 19A. Papakanellos ▲ 73' 6.7
Sporting CP Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rui Borges
  1. 1R. Silva 6.6
  2. 72E. Quaresma 6.6
  3. 26O. Diomande 6.9
  4. 25G. Inacio 6.9
  5. 20M. Araujo 6.3
  6. 23D. Braganca ▼ 82' 7.2
  7. 5H. Morita ▼ 65' 6.9
  8. 31Luis Guilherme ▼ 64' 6.3
  9. 17Trincao 7.7
  10. 8Pote ▼ 82' 6.6
  11. 97L. Suarez ▼ 90' 7.7

Dự bị 9

  1. 12J. Virginia
  2. 14G. Kochorashvili ▲ 82' 6.6
  3. 10G. Catamo ▲ 64' 6.9
  4. 15S. Faye
  5. 90R. Nel ▲ 90'
  6. 73E. Felicissimo ▲ 82' 6.6
  7. 91R. Mangas
  8. 7G. Quenda ▲ 65' 7.3
  9. 70S. Blopa

Thống kê

255
620
36%Kiểm soát bóng64%
12Dứt điểm16
3Trúng đích5
6Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
5Phạt góc6
9Phạm lỗi7
5Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
-0.18Bàn thắng ngăn chặn-0.18
299Chuyền bóng535
245Chuyền chính xác486
82%Chính xác chuyền91%
0.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

38Trận đấu59
44Ghi được133
64Thủng lưới53
1.16Bàn thắng mỗi trận2.25
7Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn40
24Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu