Sporting CP
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Rio Ave F.C.

Sporting CP vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sporting CP 3-1 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 9 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting CP thắng 9, hòa 1, Rio Ave F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estádio da Luz, Lisbon
Phong độ
WWWWD Sporting CP
LLWLL Rio Ave F.C.
  1. 6' Pote · V. Gyökeres 1-0
  2. 26' Pote 2-0
  3. 35' Aderllan Santos
  4. HT2-0
  5. 46' João Tomé Tiago Morais
  6. 48' Clayton
  7. 51' Pedro Gonçalves
  8. 63' V. Gyökeres 3-0
  9. 65' Mateus Fernandes Pote
  10. 65' Kiko Bondoso João Graça
  11. 65' Patrick William Aderllan Santos
  12. 70' Geny Catamo
  13. 76' Matheus Reis Geny Catamo
  14. 76' M. Edwards Trincão
  15. 76' Daniel Bragança M. Hjulmand
  16. 76' B. Aguilera A. Oudrhiri
  17. 82' Vitor Gomes O. Pohlmann
  18. 89' Rodrigo Ribeiro H. Morita
  19. 90' 3-1 Clayton · Vitor Gomes
  20. FT3-1

Đội hình

Sporting CP Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Ruben Amorim
  1. 13V. Kovačević 6.3
  2. 72Eduardo Quaresma 7.0
  3. 26O. Diomande 7.7
  4. 25Gonçalo Inácio 6.9
  5. 57Geovany Quenda 8.3
  6. 42M. Hjulmand ▼ 76' 7.3
  7. 5H. Morita ▼ 89' 6.9
  8. 21Geny Catamo ▼ 76' 6.9
  9. 17Trincão ▼ 76' 7.9
  10. 9V. Gyökeres 7.9
  11. 8Pote ⚽2 ▼ 65' 8.6

Dự bị 9

  1. 28Mateus Fernandes ▲ 65' 6.6
  2. 2Matheus Reis ▲ 76' 6.5
  3. 10M. Edwards ▲ 76' 6.6
  4. 23Daniel Bragança ▲ 76' 6.9
  5. 91Rodrigo Ribeiro ▲ 89'
  6. 47Ricardo Esgaio
  7. 1F. Israel
  8. 6Z. Debast
  9. 22Iván Fresneda
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 5.3
  2. 42R. Pantalon 6.3
  3. 33Aderllan Santos ▼ 65' 6.6
  4. 3Miguel Nóbrega 6.5
  5. 17M. Vrousai 6.5
  6. 6João Novais 6.6
  7. 10A. Oudrhiri ▼ 76' 6.5
  8. 11Tiago Morais ▼ 46' 6.0
  9. 21João Graça ▼ 65' 6.2
  10. 80O. Pohlmann ▼ 82' 6.5
  11. 9Clayton 6.9

Dự bị 9

  1. 20João Tomé ▲ 46' 6.9
  2. 19Kiko Bondoso ▲ 65' 6.9
  3. 4Patrick William ▲ 65' 6.3
  4. 16B. Aguilera ▲ 76' 6.9
  5. 8Vitor Gomes ▲ 82' 7.7
  6. 7A. Rehmi
  7. 14K. Zoabi
  8. 1C. Miszta
  9. 77Fábio Ronaldo

Thống kê

026
120
59%Kiểm soát bóng41%
27Dứt điểm4
6Trúng đích1
14Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm1
10Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
6Phạt góc1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
-0.78Bàn thắng ngăn chặn-0.78
583Chuyền bóng386
514Chuyền chính xác321
88%Chính xác chuyền83%
3.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

58Trận đấu46
134Ghi được57
55Thủng lưới76
2.31Bàn thắng mỗi trận1.24
23Giữ sạch lưới5
38Trên 2.5 bàn27
75Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu