Rio Ave F.C.

Rio Ave F.C.

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

Rio Ave F.C.: vị trí 17 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 7, số trận: 9. Trận tiếp theo: Academico Viseu vs Rio Ave F.C., 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Rio Ave F.C. 0-4 F.C. Famalicão, 25 tháng 10.

Phong độ
DLWWL
HLV
Sotiris Sylaidopoulos · Từ 2025
Vị trí
17 · Đ: 7 · Tr: 9 →
Sân vận động
Estádio dos Arcos, Condi Town · 12.815

Lịch thi đấu

28-11
F.C. Arouca
Rio Ave F.C.
–
–
06-12
Rio Ave F.C.
Casa Pia A.C.
–
–
13-12
C.S. Marítimo
Rio Ave F.C.
–
–
20-12
Rio Ave F.C.
S.L. Benfica
–
–
27-12
Vitória S.C.
Rio Ave F.C.
–
–
10-01
Rio Ave F.C.
Moreirense F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,7
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–6–10
Sân khách
8–3–8
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,3 : 0,9
Hiệp hai
0,7 : 0,9
Trên 2.5 bàn 60%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 43%

Tỉ số thường gặp

  • 0-46× · 15%
  • 2-15× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 9216 82114-2-3-1
Friendlies Clubs 4310 1041—
Taça de Portugal 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 80 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 101 · 13% 11% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 91 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 107 · 14% 13% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 140 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 134 · 17% 20% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 123 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 111 · 14% 17% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 102 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 145 · 19% 14% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 171 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 177 · 23% 24% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 546, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu