Vitória S.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Vitória S.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 2-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 5, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 28' Andreas Ndoj
  2. HT0-0
  3. 57' Gustavo Silva
  4. 58' G. Nogueira D. Sousa
  5. 58' T. Strata Maga
  6. 58' M. Nogueira O. Camara
  7. 60' Gustavo Mancha
  8. 61' Tamás Nikitscher
  9. 62' Thiago Balieiro
  10. 68' T. Arcanjo N. Saviolo
  11. 69' Ryan Guilherme O. Pohlmann
  12. 69' J. Tome D. Spikic
  13. 72' Samu · Gustavo 1-0
  14. 77' O. Richards N. Abbey
  15. 77' T. Monteiro T. Nikitscher
  16. 79' Diogo Bezerra
  17. 80' Samu
  18. 81' N. Oliveira Gustavo
  19. 86' Rafael Lobato Diogo Bezerra
  20. 90'+3 Tony Strata
  21. 90' T. Strata · Beni 2-0
  22. FT2-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gil Lameiras
  1. 27Charles Silva 7.2
  2. 2Maga ▼ 58' 7.3
  3. 4O. Rivas Viondi 7.5
  4. 28Thiago Balieiro 7.3
  5. 13J. I. Mendes 6.9
  6. 16Beni 7.0
  7. 23D. Sousa ▼ 58' 6.9
  8. 19O. Camara ▼ 58' 6.7
  9. 20Samu 7.3
  10. 48N. Saviolo ▼ 68' 6.6
  11. 11Gustavo ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 25J. Castillo
  2. 7N. Oliveira ▲ 81' 6.2
  3. 18T. Arcanjo ▲ 68' 7.5
  4. 26R. Abascal
  5. 17O. Lebedenko
  6. 6M. Mitrovic
  7. 30G. Nogueira ▲ 58' 6.9
  8. 66T. Strata ▲ 58' 8.3
  9. 88M. Nogueira ▲ 58' 6.6
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sotiris Sylaidopoulos
  1. 1C. Miszta 6.5
  2. 17M. Vrousai 6.3
  3. 32J. Brabec 6.7
  4. 39Gustavo Mancha 6.9
  5. 6N. Abbey ▼ 77' 7.0
  6. 44T. Nikitscher ▼ 77' 6.5
  7. 5A. Ntoi 6.9
  8. 7Diogo Bezerra ▼ 86' 6.0
  9. 80O. Pohlmann ▼ 69' 6.7
  10. 18D. Spikic ▼ 69' 6.3
  11. 11J. Blesa 6.6

Dự bị 9

  1. 99E. van der Gouw
  2. 77O. Richards ▲ 77' 6.3
  3. 54G. Liavas
  4. 8Ryan Guilherme ▲ 69' 6.3
  5. 20J. Tome ▲ 69' 6.3
  6. 25Rafael Lobato ▲ 86' 6.7
  7. 9T. Monteiro ▲ 77' 6.5
  8. 63J. Lomboto
  9. 23F. Petrasso

Thống kê

043
540
56%Kiểm soát bóng44%
11Dứt điểm5
3Trúng đích4
5Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
3Phạt góc5
1Việt vị2
7Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
4Cứu thua1
-0.80Bàn thắng ngăn chặn-0.80
488Chuyền bóng383
393Chuyền chính xác292
81%Chính xác chuyền76%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu38
69Ghi được44
60Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn23
36Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu