Vitória S.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Rio Ave F.C.

Vitória S.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 3-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 5, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 31
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 15' T. Bakoulasphản lưới 1-0
  2. 24' João Tomé
  3. 31' João Mendes · J. Ramírez 2-0
  4. 36' João Pedro João Tomé
  5. 43' Filipe Relvas
  6. 44' Telmo Arcanjo · João Mendes 3-0
  7. HT3-0
  8. 58' João Novais Tiago Morais
  9. 58' João Graça O. Pohlmann
  10. 63' Nuno Santos Telmo Arcanjo
  11. 63' Samu Tiago Silva
  12. 67' Beni Tomás Händel
  13. 68' Nélson Oliveira J. Ramírez
  14. 80' K. Kostoulas J. Panzo
  15. 81' Martim Neto T. Bakoulas
  16. 82' Vando Félix Samu
  17. 85' André Luiz
  18. FT3-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luís Freire
  1. 14Bruno Varela 8.5
  2. 2Miguel Maga 7.7
  3. 24T. Borevković 7.2
  4. 4Filipe Relvas 7.2
  5. 13João Teixeira Mendes 7.5
  6. 10Tiago Silva ▼ 63' 7.5
  7. 8Tomás Händel ▼ 67' 7.3
  8. 18Telmo Arcanjo ▼ 63' 7.9
  9. 17João Mendes 8.9
  10. 71Gustavo Silva 7.0
  11. 9J. Ramírez ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 77Nuno Santos ▲ 63' 6.9
  2. 20Samu ▲ 63' 6.5
  3. 16Beni ▲ 67' 6.9
  4. 7Nélson Oliveira ▲ 68' 6.7
  5. 21Vando Félix ▲ 82' 6.9
  6. 76Bruno Gaspar
  7. 27Charles
  8. 22Hevertton Santos
  9. 3M. Villanueva
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Petit
  1. 1C. Miszta 7.0
  2. 20João Tomé ▼ 36' 6.0
  3. 3A. Ntoi 7.2
  4. 2J. Panzo ▼ 80' 6.9
  5. 17M. Vrousai 6.3
  6. 29T. Bakoulas ▼ 81' 6.2
  7. 34E. Tıknaz 6.6
  8. 7André Luiz 6.3
  9. 80O. Pohlmann ▼ 58' 6.3
  10. 11Tiago Morais ▼ 58' 6.5
  11. 9Clayton 7.3

Dự bị 9

  1. 22João Pedro ▲ 36' 6.7
  2. 6João Novais ▲ 58' 6.9
  3. 21João Graça ▲ 58' 6.2
  4. 82K. Kostoulas ▲ 80' 6.7
  5. 76Martim Neto ▲ 81' 6.9
  6. 27T. Medina
  7. 95Matheus Teixeira
  8. 14K. Zoabi
  9. 8Vitor Gomes

Thống kê

019
120
59%Kiểm soát bóng41%
25Dứt điểm10
6Trúng đích5
11Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn1
9Phạt góc1
3Việt vị2
16Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
5Cứu thua4
-1.04Bàn thắng ngăn chặn-1.04
445Chuyền bóng324
388Chuyền chính xác259
87%Chính xác chuyền80%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

58Trận đấu46
101Ghi được57
57Thủng lưới76
1.74Bàn thắng mỗi trận1.24
23Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn27
57Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu