Rio Ave F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Vitória S.C.

Rio Ave F.C. vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 2-1 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 2, hòa 3, Vitória S.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
Phong độ
LWLLD Rio Ave F.C.
LWLDL Vitória S.C.
  1. 24' André André
  2. 37' Joca · A. Yakubu 1-0
  3. 39' Miguel Maga
  4. 45'+1 Jota Silva
  5. 45' Zé Manuel A. Yakubu
  6. HT1-0
  7. 51' Jhonatan
  8. 56' E. Boateng · M. Tanlongo 2-0
  9. 57' Nélson Oliveira Kaio César
  10. 67' Mateo Tanlongo
  11. 68' Nuno Santos André André
  12. 68' Ricardo Mangas Miguel Maga
  13. 69' Vitor Gomes M. Tanlongo
  14. 70' Toni Borevković
  15. 74' Bruno Gaspar
  16. 80' Aderllan Santos
  17. 83' João Graça
  18. 83' Fábio Ronaldo Úmaro Embaló
  19. 83' Adrián Butzke Tomás Ribeiro
  20. 84' M. Vrousai Joca
  21. 84' A. Oudrhiri João Graça
  22. 86' Tomás Händel
  23. 90'+4 2-1 Nuno Santos
  24. FT2-1

Đội hình

Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.2
  2. 42R. Pantalon 6.7
  3. 33Aderllan Santos 6.7
  4. 4Patrick William 6.3
  5. 20Costinha 6.6
  6. 5M. Tanlongo ▼ 69' 7.2
  7. 21João Graça ▼ 84' 7.2
  8. 11Úmaro Embaló ▼ 83' 6.6
  9. 14Joca ▼ 84' 7.3
  10. 81A. Yakubu ▼ 45' 6.9
  11. 22E. Boateng 7.3

Dự bị 9

  1. 70Zé Manuel ▲ 45' 6.5
  2. 8Vitor Gomes ▲ 69' 6.9
  3. 77Fábio Ronaldo ▲ 83' 6.5
  4. 27M. Vrousai ▲ 84' 6.2
  5. 10A. Oudrhiri ▲ 84' 6.3
  6. 12C. Miszta
  7. 17Ukra
  8. 28Hélder Sá
  9. 3Miguel Nóbrega
Vitória S.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Álvaro Pacheco
  1. 14Bruno Varela 6.0
  2. 6Manu 7.0
  3. 24T. Borevković 6.6
  4. 4Tomás Ribeiro ▼ 83' 7.0
  5. 2Miguel Maga ▼ 68' 6.3
  6. 21André André ▼ 68' 7.2
  7. 8Tomás Händel 6.5
  8. 10Tiago Silva 7.3
  9. 76Bruno Gaspar 6.7
  10. 11Jota Silva 7.0
  11. 37Kaio César ▼ 57' 6.7

Dự bị 9

  1. 79Nélson Oliveira ▲ 57' 6.9
  2. 77Nuno Santos ▲ 68' 7.7
  3. 19Ricardo Mangas ▲ 68' 6.9
  4. 22Adrián Butzke ▲ 83' 6.7
  5. 27Charles
  6. 28Zé Carlos
  7. 44Jorge Fernandes
  8. 52Alberto Baio
  9. 3M. Villanueva

Thống kê

045
660
43%Kiểm soát bóng57%
8Dứt điểm8
3Trúng đích5
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
5Phạt góc6
1Việt vị1
20Phạm lỗi18
4Thẻ vàng6
4Cứu thua1
354Chuyền bóng477
266Chuyền chính xác391
75%Chính xác chuyền82%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

41Trận đấu48
47Ghi được73
54Thủng lưới55
1.15Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu