Vitória S.C.

Vitória S.C.

Bồ Đào Nha · Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha

Vitória S.C.: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha — điểm: 8, số trận: 9. Trận tiếp theo: Gil Vicente F.C. vs Vitória S.C., 2 tháng 11. Kết quả mới nhất: Vitória S.C. 5-0 C.S. Marítimo, 23 tháng 10.

Phong độ
DWLWW
HLV
Rui Cunha · Từ 2024
Vị trí
13 · Đ: 8 · Tr: 9 →
Sân vận động
Estádio D. Afonso Henriques, Guimarães · 30.165

Lịch thi đấu

21-11
Vitória S.C.
S.C. Braga
–
–
28-11
Vitória S.C.
C.F. Estrela da Amadora
–
–
06-12
G.D. Estoril Praia
Vitória S.C.
–
–
13-12
Vitória S.C.
Alverca
–
–
20-12
C.D. Santa Clara
Vitória S.C.
–
–
27-12
Vitória S.C.
Rio Ave F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,4
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–4–6
Sân khách
5–2–11
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,6
Hiệp hai
0,9 : 0,7
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 1-05× · 13%
  • 0-15× · 13%
  • 1-14× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 5-03× · 8%
  • 0-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha 9225 101034-2-3-1
Friendlies Clubs 7610 1734—
Taça de Portugal 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 121 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 98 · 13% 14% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 115 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 112 · 15% 13% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 154 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 146 · 19% 18% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 115 · 13% 46–60′ · Thủng lưới 120 · 16% 13% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 156 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 121 · 16% 18% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 211 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 171 · 22% 24% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 591, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu