Vitória S.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Vitória S.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 1-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 5, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 20' Tomás Ribeiro
  2. 26' Miguel Nóbrega
  3. 30' Toni Borevković
  4. HT0-0
  5. 46' Vitor Gomes A. Oudrhiri
  6. 53' Nuno Santos Nelson da Luz
  7. 53' André Silva Adrián Butzke
  8. 60' Aderllan Santos
  9. 63' Tiago Silva11m 1-0
  10. 69' João Graça
  11. 70' André Pereira Joca
  12. 79' Hernâni L. Ruiz
  13. 85' Zé Carlos Tomás Händel
  14. 85' Dani Silva Tiago Silva
  15. 86' Bruno Varela
  16. 86' Frederico Namora Miguel Nóbrega
  17. 86' Bruno Ventura João Graça
  18. 90' Zé Carlos
  19. 90'+6 Miguel Maga Jota Silva
  20. FT1-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Álvaro Pacheco
  1. 14Bruno Varela 7.7
  2. 44Jorge Fernandes 7.2
  3. 24T. Borevković 7.0
  4. 4Tomás Ribeiro 6.3
  5. 76Bruno Gaspar 6.9
  6. 10Tiago Silva ▼ 85' 8.2
  7. 8Tomás Händel ▼ 85' 7.3
  8. 19Ricardo Mangas 7.7
  9. 20Nelson da Luz ▼ 53' 6.6
  10. 22Adrián Butzke ▼ 53' 6.7
  11. 11Jota Silva ▼ 90' 7.3

Dự bị 9

  1. 77Nuno Santos ▲ 53' 6.5
  2. 7André Silva ▲ 53' 6.5
  3. 28Zé Carlos ▲ 85' 6.7
  4. 80Dani Silva ▲ 85' 6.3
  5. 2Miguel Maga ▲ 90'
  6. 72Afonso de Freitas
  7. 6Manu
  8. 27Charles
  9. 9Alisson Safira
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.3
  2. 23Josué Sá 6.9
  3. 33Aderllan Santos 6.9
  4. 3Miguel Nóbrega ▼ 86' 7.2
  5. 20Costinha 7.3
  6. 10A. Oudrhiri ▼ 46' 6.3
  7. 21João Graça ▼ 86' 6.2
  8. 77Fábio Ronaldo 6.9
  9. 14Joca ▼ 70' 6.9
  10. 9L. Ruiz ▼ 79' 6.3
  11. 22E. Boateng 6.9

Dự bị 9

  1. 8Vitor Gomes ▲ 46' 6.6
  2. 95André Pereira ▲ 70' 6.6
  3. 7Hernâni ▲ 79' 6.3
  4. 75Frederico Namora ▲ 86' 6.7
  5. 11Bruno Ventura ▲ 86' 6.6
  6. 42R. Pantalon
  7. 17Ukra
  8. 82Magrão
  9. 70Zé Manuel

Thống kê

044
830
47%Kiểm soát bóng53%
8Dứt điểm9
3Trúng đích3
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc8
2Việt vị1
13Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
3Cứu thua2
396Chuyền bóng440
297Chuyền chính xác349
75%Chính xác chuyền79%
0.97Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

48Trận đấu41
73Ghi được47
55Thủng lưới54
1.52Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn15
35Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu