Rio Ave F.C. vs Vitória S.C.
Tỷ số chung cuộc: Rio Ave F.C. 0-1 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rio Ave F.C. thắng 2, hòa 3, Vitória S.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 32
- Sân vận động
- Estádio do Rio Ave Futebol Clube, Vila do Conde
- Trọng tài
- Miguel Nogueira
- Phong độ
- LWLLD Rio Ave F.C.
- LWLDL Vitória S.C.
- HT0-0
- 46' ▲ Bruno Gaspar ▼ Miguel Maga
- 55' 0-1 Tomás Händel · M. Villanueva
- 60' ▲ Hernâni ▼ Miguel Baeza
- 66' ▲ Alisson Safira ▼ Jota Silva
- 66' ▲ Dani Silva ▼ Tomás Händel
- 72' ▲ Ukra ▼ L. Ruiz
- 72' ▲ Sávio ▼ Patrick William
- 73' ▲ Jorge Fernandes ▼ M. Villanueva
- 81' ▲ Zé Carlos ▼ Tiago Silva
- 82' ▲ A. Samaris ▼ A. Oudrhiri
- 82' ▲ André Pereira ▼ Paulo Vitor
- FT0-1
Đội hình
- 1Magrão 6.7
- 42R. Pantalon 6.3
- 33Aderllan Santos 6.9
- 4Patrick William ▼ 72' 7.2
- 20Costinha 6.3
- 10A. Oudrhiri ▼ 82' 6.7
- 6Guga 6.6
- 93Paulo Vitor ▼ 82' 6.9
- 22E. Boateng 7.0
- 9L. Ruiz ▼ 72' 7.0
- 15Miguel Baeza ▼ 60' 7.0
Dự bị 9
- 27Hernâni ▲ 60' 6.3
- 17Ukra ▲ 72' 7.2
- 16Sávio ▲ 72' 6.6
- 30A. Samaris ▲ 82' 6.7
- 95André Pereira ▲ 82' 6.3
- 3Miguel Nóbrega
- 18Jhonatan
- 81Jorge Karse
- 8Vitor Gomes
- 14Bruno Varela 7.9
- 83M. Tounkara 6.6
- 13André Amaro 7.2
- 3M. Villanueva ⇢ ▼ 73' 7.6
- 2Miguel Maga ▼ 46' 6.9
- 8Tomás Händel ⚽ ▼ 66' 7.3
- 10Tiago Silva ▼ 81' 7.2
- 72Afonso de Freitas 7.2
- 11Jota Silva ▼ 66' 7.0
- 17André Silva 7.0
- 90M. Johnston 7.2
Dự bị 9
- 76Bruno Gaspar ▲ 46' 6.7
- 9Alisson Safira ▲ 66' 6.3
- 80Dani Silva ▲ 66' 6.3
- 44Jorge Fernandes ▲ 73' 6.7
- 28Zé Carlos ▲ 81' 6.6
- 33Anderson Silva 7.0
- 53Rafa
- 23Matheus Índio
- 20Nélson Luz
Thống kê
00⚑9
⚑800
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm10
5Trúng đích3
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
9Phạt góc8
2Việt vị1
16Phạm lỗi14
2Cứu thua5
441Chuyền bóng403
377Chuyền chính xác318
85%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
41Trận đấu47
42Ghi được54
51Thủng lưới52
1.02Bàn thắng mỗi trận1.15
13Giữ sạch lưới20
15Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai21