Vitória S.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rio Ave F.C.

Vitória S.C. vs Rio Ave F.C.

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 0-0 Rio Ave F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 5, hòa 3, Rio Ave F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Trọng tài
André Narciso
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
LWLLD Rio Ave F.C.
  1. 43' Leonardo Ruiz
  2. HT0-0
  3. 50' Renato Pantalon
  4. 52' André Amaro
  5. 56' Miguel Maga
  6. 64' Nélson Luz M. Johnston
  7. 64' Dani Silva André André
  8. 69' Vitor Gomes A. Samaris
  9. 70' Hernâni L. Ruiz
  10. 70' André Pereira Miguel Baeza
  11. 73' Anderson Silva Jota Silva
  12. 80' João Graça Patrick William
  13. 81' Josué Sá Guga
  14. 87' N. Janvier Tiago Silva
  15. 90'+3 Ibrahima Bamba
  16. FT0-0

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Moreno
  1. 14Bruno Varela 6.9
  2. 13André Amaro 7.0
  3. 22I. Bamba 7.6
  4. 3M. Villanueva 7.5
  5. 2Miguel Maga 6.9
  6. 21André André ▼ 64' 6.9
  7. 10Tiago Silva ▼ 87' 7.5
  8. 5Hélder Sá 6.2
  9. 11Jota Silva ▼ 73' 6.9
  10. 17André Silva 6.7
  11. 90M. Johnston ▼ 64' 6.5

Dự bị 9

  1. 20Nélson Luz ▲ 64' 6.3
  2. 80Dani Silva ▲ 64' 6.6
  3. 33Anderson Silva ▲ 73' 6.9
  4. 98N. Janvier ▲ 87' 6.6
  5. 7Rúben Lameiras
  6. 9Alisson Safira
  7. 25R. Ogawa
  8. 63Celton Biai
  9. 44Jorge Fernandes
Rio Ave F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Luís Freire
  1. 18Jhonatan 7.2
  2. 42R. Pantalon 7.0
  3. 33Aderllan Santos 7.9
  4. 4Patrick William ▼ 80' 7.2
  5. 20Costinha 7.3
  6. 30A. Samaris ▼ 69' 6.9
  7. 6Guga ▼ 81' 7.7
  8. 93Paulo Vitor 6.6
  9. 15Miguel Baeza ▼ 70' 6.9
  10. 9L. Ruiz ▼ 70' 6.3
  11. 22E. Boateng 6.7

Dự bị 9

  1. 8Vitor Gomes ▲ 69' 6.9
  2. 27Hernâni ▲ 70' 6.5
  3. 95André Pereira ▲ 70' 6.7
  4. 21João Graça ▲ 80' 6.3
  5. 23Josué Sá ▲ 81' 6.7
  6. 24Pedro Amaral
  7. 10A. Oudrhiri
  8. 1Magrão
  9. 77Fábio Ronaldo

Thống kê

035
220
58%Kiểm soát bóng42%
9Dứt điểm9
2Trúng đích0
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị4
21Phạm lỗi21
3Thẻ vàng2
0Cứu thua2
468Chuyền bóng345
388Chuyền chính xác278
83%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu41
54Ghi được42
52Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận1.02
20Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu