Gil Vicente F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
S.C. Braga

Gil Vicente F.C. vs S.C. Braga

Tỷ số chung cuộc: Gil Vicente F.C. 2-1 S.C. Braga tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gil Vicente F.C. thắng 3, hòa 2, S.C. Braga thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Cidade de Barcelos, Barcelos
Phong độ
WWDLL Gil Vicente F.C.
DWWLW S.C. Braga
  1. 21' 0-1 R. Horta · V. Gomez
  2. HT0-1
  3. 46' G. Varela Carlos Eduardo
  4. 58' Luís Esteves
  5. 61' A. Moreira J. Fernandes
  6. 62' S. Hevertton Ze Carlos
  7. 65' D. Rodrigues F. Grillitsch
  8. 65' G. Varela · S. Garcia 1-1
  9. 72' P. Oliveira A. Barisic
  10. 72' D. E. Tiknaz P. Victor
  11. 76' S. Garcia · Murilo de Souza 2-1
  12. 80' L. Lelo B. Arrey-Mbi
  13. 80' F. Navarro J. Moutinho
  14. 87' A. Espigares L. Esteves
  15. 90'+2 Marvin Elimbi
  16. 90'+6 Diego Rodrigues
  17. 90' Bermejo Murilo de Souza
  18. FT2-1

Đội hình

Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Cesar Peixoto
  1. 30Lucao 6.7
  2. 2Ze Carlos ▼ 62' 6.7
  3. 4M. Elimbi 6.6
  4. 39J. Buatu 6.5
  5. 3G. Konan 7.0
  6. 6Ze Carlos ▼ 62' 6.9
  7. 10L. Esteves ▼ 87' 7.2
  8. 77Murilo de Souza ▼ 90' 6.9
  9. 95S. Garcia 8.0
  10. 11J. Fernandes ▼ 61' 6.7
  11. 29Carlos Eduardo ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 99Figueira Daniel
  2. 17Bermejo ▲ 90'
  3. 20S. Hevertton ▲ 62' 6.9
  4. 23H. Hernandez
  5. 27A. Moreira ▲ 61' 7.2
  6. 48A. Espigares ▲ 87' 6.9
  7. 80R. Rodrigues
  8. 82G. Maia
  9. 89G. Varela ▲ 46' 7.7
S.C. Braga Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Carlos Vicens
  1. 1L. Hornicek 6.3
  2. 37A. Barisic ▼ 72' 6.3
  3. 14G. Lagerbielke 6.5
  4. 26B. Arrey-Mbi ▼ 80' 6.3
  5. 2V. Gomez 6.5
  6. 8J. Moutinho ▼ 80' 6.3
  7. 27F. Grillitsch ▼ 65' 6.6
  8. 77G. Martinez 6.3
  9. 21R. Horta 8.0
  10. 10R. Zalazar 6.9
  11. 18P. Victor ▼ 72' 6.3

Dự bị 9

  1. 12T. Sa
  2. 5L. Lelo ▲ 80' 6.3
  3. 15P. Oliveira ▲ 72' 6.3
  4. 17Gabriel Moscardo
  5. 20M. Dorgeles
  6. 34D. E. Tiknaz ▲ 72' 6.7
  7. 39F. Navarro ▲ 80' 6.3
  8. 41Y. da Rocha
  9. 50D. Rodrigues ▲ 65' 6.5

Thống kê

025
610
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm11
5Trúng đích2
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc6
3Việt vị1
7Phạm lỗi18
2Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-0.42Bàn thắng ngăn chặn-0.42
412Chuyền bóng414
335Chuyền chính xác330
81%Chính xác chuyền80%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

37Trận đấu64
52Ghi được126
42Thủng lưới60
1.41Bàn thắng mỗi trận1.97
12Giữ sạch lưới28
20Trên 2.5 bàn38
24Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu