S.C. Braga
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Gil Vicente F.C.

S.C. Braga vs Gil Vicente F.C.

Tỷ số chung cuộc: S.C. Braga 1-0 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.C. Braga thắng 5, hòa 2, Gil Vicente F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 28
Sân vận động
Estádio Municipal de Braga, Braga
Trọng tài
Rui Costa
Phong độ
DWWLW S.C. Braga
WWDLL Gil Vicente F.C.
  1. 18' Mutassim Al Musrati
  2. 30' Ricardo Horta · Bruma 1-0
  3. 38' Iuri Medeiros
  4. HT1-0
  5. 59' S. Banza Abel Ruiz
  6. 62' Pedro Tiba K. Fujimoto
  7. 69' U. Račić Ali Musrati
  8. 69' Pizzi Iuri Medeiros
  9. 75' Kevin Villodres Marlon
  10. 75' B. Aouacheria Murilo
  11. 79' Álvaro Djaló Bruma
  12. 79' Paulo Oliveira S. Niakaté
  13. 87' Fran Navarro
  14. 88' Matheus
  15. 90'+6 Vítor Carvalho
  16. FT1-0

Đội hình

S.C. Braga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Artur Jorge
  1. 1Matheus 7.5
  2. 2Víctor Gómez 6.9
  3. 3Vítor Tormena 7.2
  4. 4S. Niakaté ▼ 79' 7.2
  5. 26C. Borja 8.2
  6. 45Iuri Medeiros ▼ 69' 7.2
  7. 10André Horta 7.3
  8. 8Ali Musrati ▼ 69' 7.3
  9. 27Bruma ▼ 79' 7.5
  10. 9Abel Ruiz ▼ 59' 6.3
  11. 21Ricardo Horta 7.9

Dự bị 9

  1. 23S. Banza ▲ 59' 6.5
  2. 19U. Račić ▲ 69' 6.7
  3. 22Pizzi ▲ 69' 6.3
  4. 14Álvaro Djaló ▲ 79' 6.5
  5. 15Paulo Oliveira ▲ 79' 6.7
  6. 29J. Gorby
  7. 7Rodrigo Gomes
  8. 17J. Mendes
  9. 12Tiago Sá
Gil Vicente F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Daniel Sousa
  1. 42Andrew 8.2
  2. 15Carraça 7.9
  3. 13Gabriel Pereira 7.0
  4. 26Rúben Fernandes 7.3
  5. 19Adrián Marín 6.2
  6. 21Vitor Carvalho 7.3
  7. 8G. Aburjania 6.9
  8. 77Murilo ▼ 75' 6.2
  9. 10K. Fujimoto ▼ 62' 6.3
  10. 11Marlon ▼ 75' 6.5
  11. 9Fran Navarro 6.6

Dự bị 9

  1. 25Pedro Tiba ▲ 62' 6.6
  2. 17Kevin Villodres ▲ 75' 6.9
  3. 7B. Aouacheria ▲ 75' 6.7
  4. 55Henrique Gomes
  5. 4Manuel Lopes
  6. 14R. Wilson
  7. 20J. Boselli
  8. 12Brian Araújo
  9. 59Miguel Monteiro

Thống kê

0210
510
47%Kiểm soát bóng53%
19Dứt điểm10
10Trúng đích3
5Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
10Phạt góc5
4Việt vị4
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
3Cứu thua8
406Chuyền bóng457
323Chuyền chính xác375
80%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu47
126Ghi được55
68Thủng lưới59
2.1Bàn thắng mỗi trận1.17
24Giữ sạch lưới13
38Trên 2.5 bàn22
65Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu