S.C. Braga vs Gil Vicente F.C.
Tỷ số chung cuộc: S.C. Braga 0-1 Gil Vicente F.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.C. Braga thắng 5, hòa 2, Gil Vicente F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Braga, Braga
- Phong độ
- DWWLW S.C. Braga
- WWDLL Gil Vicente F.C.
- 18' Jean-Baptiste Gorby
- 45' 0-1 Pablo · A. Moreira
- HT0-1
- 46' ▲ R. Zalazar ▼ P. Victor
- 46' ▲ Gabriel Moscardo ▼ Gorby
- 50' Santi García
- 55' ▲ Ze Carlos ▼ S. Garcia
- 55' ▲ M. Fernandez ▼ A. Moreira
- 59' Pablo Felipe
- 65' ▲ F. Grillitsch ▼ F. Navarro
- 70' ▲ Bermejo ▼ Murilo de Souza
- 70' ▲ G. Varela ▼ Pablo
- 73' Ghislain Konan
- 80' ▲ R. Horta ▼ P. Oliveira
- 80' ▲ A. Espigares ▼ L. Esteves
- 90'+7 Sikou Niakaté
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Hornicek 7.7
- 2V. Gomez 6.9
- 15P. Oliveira ▼ 80' 6.7
- 4S. Niakate 6.3
- 5L. Lelo 7.3
- 77G. Martinez 6.6
- 8J. Moutinho 7.3
- 29Gorby ▼ 46' 6.2
- 18P. Victor ▼ 46' 6.3
- 9A. El Ouazzani 6.3
- 39F. Navarro ▼ 65' 6.2
Dự bị 9
- 36A. Bellaarouch
- 6Vitor Carvalho
- 10R. Zalazar ▲ 46' 6.5
- 17Gabriel Moscardo ▲ 46' 6.3
- 21R. Horta ▲ 80' 6.3
- 26B. Arrey-Mbi
- 27F. Grillitsch ▲ 65' 6.6
- 41Y. da Rocha
- 50D. Rodrigues
- 42A. da Silva Ventura 8.9
- 2Ze Carlos 7.5
- 4M. Elimbi 7.6
- 39J. Buatu 7.0
- 3G. Konan 6.6
- 5F. Caseres 7.0
- 10L. Esteves ▼ 80' 7.2
- 77Murilo de Souza ▼ 70' 6.6
- 95S. Garcia ▼ 55' 6.9
- 27A. Moreira ⇢ ▼ 55' 7.0
- 9Pablo ⚽ ▼ 70' 7.9
Dự bị 9
- 99Figueira Daniel
- 6Ze Carlos ▲ 55' 6.9
- 11J. Fernandes
- 17Bermejo ▲ 70' 6.2
- 20S. Hevertton
- 32M. Fernandez ▲ 55' 6.5
- 45J. Mutombo
- 48A. Espigares ▲ 80' 6.9
- 89G. Varela ▲ 70' 6.2
Thống kê
02⚑5
⚑730
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm12
7Trúng đích5
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
0Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị2
7Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
4Cứu thua6
1.07Bàn thắng ngăn chặn1.07
553Chuyền bóng315
452Chuyền chính xác222
82%Chính xác chuyền70%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 18 | +48 | 88 | |
| 2 | 34 | 89 - 24 | +65 | 82 | |
| 3 | 34 | 74 - 25 | +49 | 80 | |
| 4 | 34 | 64 - 36 | +28 | 59 | |
| 5 | 34 | 42 - 29 | +13 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 38 | +9 | 50 | |
| 7 | 34 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 8 | 34 | 47 - 64 | -17 | 42 | |
| 9 | 34 | 39 - 51 | -12 | 42 | |
| 10 | 34 | 54 - 57 | -3 | 39 | |
| 11 | 34 | 35 - 52 | -17 | 39 | |
| 12 | 34 | 35 - 57 | -22 | 36 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 36 | |
| 14 | 34 | 37 - 45 | -8 | 34 | |
| 15 | 34 | 38 - 56 | -18 | 30 | |
| 16 | 34 | 31 - 57 | -26 | 30 | |
| 17 | 34 | 27 - 55 | -28 | 28 | |
| 18 | 34 | 27 - 67 | -40 | 21 |
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
64Trận đấu37
126Ghi được52
60Thủng lưới42
1.97Bàn thắng mỗi trận1.41
28Giữ sạch lưới12
38Trên 2.5 bàn20
59Hiệp hai24