F.C. Arouca
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Vitória S.C.

F.C. Arouca vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 3-2 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 3, Vitória S.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Phong độ
WWLWD F.C. Arouca
LLWLD Vitória S.C.
  1. 22' Samu
  2. 26' 0-1 N. Saviolo
  3. 30' 0-2 O. Camara · Samu
  4. 45' A. Trezza · J. Fontan 1-2
  5. HT1-2
  6. 46' M. Mitrovic Samu
  7. 53' Bas Kuipers
  8. 56' I. Barbero · N. Djouahra 2-2
  9. 65' Gustavo O. Camara
  10. 73' Beni Mukendi
  11. 74' H. Lee 3-2
  12. 78' D. Nandin I. Barbero
  13. 78' T. Arcanjo Beni
  14. 78' F. Blanco N. Oliveira
  15. 83' Diogo Sousa
  16. 84' P. Gozalbez H. Lee
  17. 84' B. Mansilla A. Trezza
  18. 86' O. Lebedenko J. I. Mendes
  19. 88' Rodrigo Abascal
  20. 89' Puche N. Djouahra
  21. 89' J. Santiago Perez T. Fukui
  22. FT3-2

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 12I. De Arruabarrena 6.9
  2. 28Tiago Esgaio 6.9
  3. 15J. Sanchez 7.2
  4. 3J. Fontan 6.9
  5. 25B. Kuipers 5.9
  6. 22E. van Ee 6.9
  7. 21T. Fukui ▼ 89' 6.5
  8. 19A. Trezza ▼ 84' 7.2
  9. 14H. Lee ▼ 84' 6.7
  10. 7N. Djouahra ▼ 89' 7.0
  11. 17I. Barbero ▼ 78' 7.2

Dự bị 9

  1. 1J. Valido
  2. 5B. Popovic
  3. 6D. Monteiro
  4. 10P. Gozalbez ▲ 84' 6.3
  5. 11Puche ▲ 89'
  6. 20J. Santiago Perez ▲ 89'
  7. 23D. Nandin ▲ 78' 6.9
  8. 24B. Mansilla ▲ 84' 6.6
  9. 44A. Dante
Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gil Lameiras
  1. 27Charles Silva 5.6
  2. 66T. Strata 6.3
  3. 3M. Nobrega 5.2
  4. 26R. Abascal 6.9
  5. 13J. I. Mendes ▼ 86' 6.2
  6. 16Beni ▼ 78' 6.3
  7. 23D. Sousa 6.2
  8. 48N. Saviolo 7.3
  9. 20Samu ▼ 46' 6.2
  10. 19O. Camara ▼ 65' 7.2
  11. 7N. Oliveira ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 25J. Castillo
  2. 6M. Mitrovic ▲ 46' 6.3
  3. 11Gustavo ▲ 65' 6.5
  4. 17O. Lebedenko ▲ 86' 6.9
  5. 18T. Arcanjo ▲ 78' 6.9
  6. 22F. Blanco ▲ 78' 6.2
  7. 28Thiago Balieiro
  8. 50Zeega
  9. 88M. Nogueira

Thống kê

011
640
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm14
6Trúng đích6
3Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
1Phạt góc6
1Việt vị1
19Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
4Cứu thua3
-0.50Bàn thắng ngăn chặn-0.50
383Chuyền bóng367
295Chuyền chính xác282
77%Chính xác chuyền77%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

39Trận đấu46
54Ghi được69
71Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu