Vitória S.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Arouca

Vitória S.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 2-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
WWLWD F.C. Arouca
  1. 8' 0-1 Jason · Rafa Mújica
  2. 31' Francisco Montero
  3. 40' Jason
  4. 45' Jota Silva · Nuno Santos 1-1
  5. HT1-1
  6. 64' André Silva · Nuno Santos 2-1
  7. 72' Miguel Maga Bruno Gaspar
  8. 72' A. Bukia Jason
  9. 73' João Mendes Nuno Santos
  10. 74' Cristo González
  11. 85' A. Trezza B. Milovanov
  12. 86' Dani Silva Tiago Silva
  13. 86' Zé Carlos Jota Silva
  14. 86' Y. Lawal M. Sylla
  15. 90'+3 Alfonso Trezza
  16. 90'+5 Adrián Butzke André Silva
  17. FT2-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Álvaro Pacheco
  1. 14Bruno Varela 6.6
  2. 44Jorge Fernandes 7.3
  3. 24T. Borevković 6.6
  4. 4Tomás Ribeiro 6.9
  5. 76Bruno Gaspar ▼ 72' 6.3
  6. 10Tiago Silva ▼ 86' 7.2
  7. 8Tomás Händel 7.3
  8. 19Ricardo Mangas 6.2
  9. 11Jota Silva ▼ 86' 7.6
  10. 7André Silva ▼ 90' 7.9
  11. 77Nuno Santos ⇢2 ▼ 73' 9.0

Dự bị 9

  1. 2Miguel Maga ▲ 72' 6.7
  2. 17João Mendes ▲ 73' 6.7
  3. 80Dani Silva ▲ 86' 6.9
  4. 28Zé Carlos ▲ 86' 6.7
  5. 22Adrián Butzke ▲ 90'
  6. 20Nelson da Luz
  7. 27Charles
  8. 6Manu
  9. 72Afonso de Freitas
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Daniel Sousa
  1. 12I. de Arruabarrena 7.2
  2. 22B. Milovanov ▼ 85' 6.9
  3. 13M. Rocha 7.0
  4. 4Javi Montero 7.2
  5. 28Tiago Esgaio 7.2
  6. 10Jason ▼ 72' 8.0
  7. 5David Simão 6.9
  8. 8E. Kouassi 6.9
  9. 2M. Sylla ▼ 86' 6.7
  10. 23Cristo González 6.7
  11. 19Rafa Mújica 6.7

Dự bị 8

  1. 30A. Bukia ▲ 72' 6.5
  2. 9A. Trezza ▲ 85' 6.6
  3. 7Y. Lawal ▲ 86' 6.9
  4. 89Pedro Santos
  5. 26Weverson
  6. 43Vitinho
  7. 16Thiago
  8. 18B. Michel

Thống kê

0010
130
49%Kiểm soát bóng51%
17Dứt điểm10
7Trúng đích2
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn3
10Phạt góc1
3Việt vị4
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng3
1Cứu thua5
413Chuyền bóng450
326Chuyền chính xác360
79%Chính xác chuyền80%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

48Trận đấu44
73Ghi được68
55Thủng lưới62
1.52Bàn thắng mỗi trận1.55
12Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu