Vitória S.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Arouca

Vitória S.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 0-2 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Trọng tài
Hélder Malheiro
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
WLWDL F.C. Arouca
  1. 27' André Silva
  2. 36' Arsénio Nunes
  3. 45' Nino Galović
  4. HT0-0
  5. 50' 0-1 Rafa Mújica · Quaresma
  6. 61' M. Johnston Jota Silva
  7. 61' Nélson Luz Afonso de Freitas
  8. 67' Anderson Silva Alisson Safira
  9. 67' André André Dani Silva
  10. 75' B. Michel Rafa Mújica
  11. 77' 0-2 Antony · B. Michel
  12. 79' N. Janvier Tiago Silva
  13. 80' Ibrahima Bamba
  14. 86' J. Velázquez Arsénio
  15. 87' Y. Lawal Antony
  16. 90'+7 André Amaro
  17. 90'+7 Ignacio de Arruabarrena
  18. 90'+4 Y. Moses I. Soro
  19. FT0-2

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Moreno
  1. 53Rafa 5.3
  2. 13André Amaro 6.2
  3. 22I. Bamba 6.7
  4. 3M. Villanueva 7.2
  5. 2Miguel Maga 7.3
  6. 80Dani Silva ▼ 67' 7.2
  7. 10Tiago Silva ▼ 79' 7.5
  8. 72Afonso de Freitas ▼ 61' 6.3
  9. 11Jota Silva ▼ 61' 6.5
  10. 17André Silva 7.6
  11. 9Alisson Safira ▼ 67' 6.5

Dự bị 9

  1. 90M. Johnston ▲ 61' 7.0
  2. 20Nélson Luz ▲ 61' 6.6
  3. 33Anderson Silva ▲ 67' 6.3
  4. 21André André ▲ 67' 6.5
  5. 98N. Janvier ▲ 79' 7.0
  6. 25R. Ogawa
  7. 23Matheus Índio
  8. 83M. Tounkara
  9. 56Tiago Gonçalves
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Armando Evangelista
  1. 12I. De Arruabarrena 8.9
  2. 28Tiago Esgaio 7.2
  3. 13João Basso 8.0
  4. 44N. Galović 7.3
  5. 6Quaresma 7.2
  6. 23I. Soro ▼ 90' 7.3
  7. 5David Simão 7.3
  8. 11Antony ▼ 87' 7.2
  9. 2M. Sylla 7.0
  10. 8Arsénio ▼ 86' 6.3
  11. 19Rafa Mújica ▼ 75' 7.2

Dự bị 9

  1. 18B. Michel ▲ 75' 7.2
  2. 4J. Velázquez ▲ 86' 6.6
  3. 7Y. Lawal ▲ 87' 6.3
  4. 17Y. Moses ▲ 90'
  5. 9Bruno Marques
  6. 21B. Milovanov
  7. 20Pedro Moreira
  8. 16Thiago
  9. 14Oriol Busquets

Thống kê

0312
030
56%Kiểm soát bóng44%
25Dứt điểm9
8Trúng đích4
8Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn1
12Phạt góc0
1Việt vị2
8Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
2Cứu thua8
495Chuyền bóng417
412Chuyền chính xác323
83%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu46
54Ghi được55
52Thủng lưới51
1.15Bàn thắng mỗi trận1.2
20Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn16
21Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu