F.C. Arouca vs Vitória S.C.
Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 2-2 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 18 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 3, Vitória S.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 7
- Sân vận động
- Estádio Municipal de Arouca, Arouca
- Trọng tài
- Fábio Veríssimo
- Phong độ
- WLWDL F.C. Arouca
- LWLDL Vitória S.C.
- -5' David Simão
- 31' André Amaro
- 33' A. Bukia · Vitinho 1-0
- 38' André Bukia
- HT1-0
- 46' ▲ M. Johnston ▼ Hélder Sá
- 52' Tiago Silva
- 54' ▲ Antony ▼ Vitinho
- 54' ▲ Arsénio ▼ A. Bukia
- 55' Zé Carlos
- 57' 1-1 Anderson Silva · M. Johnston
- 66' ▲ Jota Silva ▼ Zé Carlos
- 67' ▲ N. Janvier ▼ Tiago Silva
- 70' Quaresma · Arsénio 2-1
- 72' Mateus Quaresma
- 72' ▲ Alisson Safira ▼ André Amaro
- 73' ▲ M. Sylla ▼ David Simão
- 73' ▲ Bruno Marques ▼ Rafa Mújica
- 74' ▲ Antoñín Cortés ▼ Nélson Luz
- 76' Alan Ruiz
- 82' ▲ B. Milovanov ▼ Quaresma
- 90'+9 Emilijus Zubas
- 90'+4 Bruno Marques
- 90'+2 Jota Silva
- 90'+12 2-2 2 Rúben Lameiras11m
- FT2-2
Đội hình
- 1E. Zubas 6.2
- 28Tiago Esgaio 7.6
- 13João Basso 6.7
- 44N. Galović 6.3
- 6Quaresma ⚽ ▼ 82' 7.3
- 17Y. Moses 6.3
- 7A. Bukia ⚽ ▼ 54' 7.5
- 10A. Ruiz 6.5
- 5David Simão ▼ 73' 6.6
- 43Vitinho ⇢ ▼ 54' 6.6
- 19Rafa Mújica ▼ 73' 6.3
Dự bị 9
- 11Antony ▲ 54' 6.6
- 8Arsénio ▲ 54' 7.0
- 2M. Sylla ▲ 73' 6.5
- 9Bruno Marques ▲ 73' 6.7
- 21B. Milovanov ▲ 82' 6.3
- 20Pedro Moreira
- 14Oriol Busquets
- 64Rafael Tavares
- 12I. De Arruabarrena
- 14Bruno Varela 6.3
- 13André Amaro ▼ 72' 6.3
- 22I. Bamba 6.7
- 3M. Villanueva 6.6
- 28Zé Carlos ▼ 66' 6.9
- 21André André 6.7
- 10Tiago Silva ▼ 67' 7.2
- 5Hélder Sá ▼ 46' 6.2
- 7Rúben Lameiras ⚽ 6.9
- 33Anderson Silva ⚽ 7.3
- 20Nélson Luz ▼ 74' 6.6
Dự bị 9
- 90M. Johnston ▲ 46' 7.2
- 11Jota Silva ▲ 66' 6.7
- 98N. Janvier ▲ 67' 6.9
- 9Alisson Safira ▲ 72' 7.2
- 38Antoñín Cortés ▲ 74' 6.6
- 80Dani Silva
- 72Afonso de Freitas
- 83M. Tounkara
- 61A. Bencze
Thống kê
06⚑3
⚑630
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm12
6Trúng đích5
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị4
12Phạm lỗi11
6Thẻ vàng3
3Cứu thua4
382Chuyền bóng372
300Chuyền chính xác297
79%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 82 - 20 | +62 | 87 | |
| 2 | 34 | 73 - 22 | +51 | 85 | |
| 3 | 34 | 75 - 30 | +45 | 78 | |
| 4 | 34 | 71 - 32 | +39 | 74 | |
| 5 | 34 | 36 - 37 | -1 | 54 | |
| 6 | 34 | 34 - 39 | -5 | 53 | |
| 7 | 34 | 35 - 40 | -5 | 46 | |
| 8 | 34 | 39 - 47 | -8 | 44 | |
| 9 | 34 | 43 - 54 | -11 | 44 | |
| 10 | 34 | 31 - 40 | -9 | 41 | |
| 11 | 34 | 34 - 38 | -4 | 40 | |
| 12 | 34 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 34 | 32 - 41 | -9 | 37 | |
| 14 | 34 | 33 - 49 | -16 | 35 | |
| 15 | 34 | 25 - 48 | -23 | 34 | |
| 16 | 34 | 32 - 63 | -31 | 26 | |
| 17 | 34 | 26 - 62 | -36 | 23 | |
| 18 | 34 | 26 - 58 | -32 | 22 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2
So sánh
46Trận đấu47
55Ghi được54
51Thủng lưới52
1.2Bàn thắng mỗi trận1.15
19Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai21