F.C. Arouca
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Vitória S.C.

F.C. Arouca vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Arouca 1-3 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 18 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Arouca thắng 4, hòa 3, Vitória S.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 34
Sân vận động
Estádio Municipal de Arouca, Arouca
Phong độ
WWLWD F.C. Arouca
LLWLD Vitória S.C.
  1. 33' Jota Silva
  2. 39' Cristo González11m 1-0
  3. 45'+2 Kouassi Eboue
  4. 45'+3 Tiago Silva
  5. HT1-0
  6. 50' 1-1 Nélson Oliveira · André André
  7. 53' 1-2 Thiagophản lưới
  8. 54' Y. Lawal Jason
  9. 62' 1-3 Manu · Nélson Oliveira
  10. 64' David Simão
  11. 66' Oriol Busquets A. Trezza
  12. 66' Miguel Puche E. Kouassi
  13. 70' Kaio César Nélson Oliveira
  14. 72' André André
  15. 79' Zé Carlos Tiago Silva
  16. 82' Yusuf Lawal
  17. 82' Bruno Varela
  18. 83' Vitinho Pedro Santos
  19. 83' Y. Moses David Simão
  20. 86' Miguel Maga Bruno Gaspar
  21. 86' Gonçalo Nogueira André André
  22. 90'+2 Tomás Ribeiro
  23. FT1-3

Đội hình

F.C. Arouca Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Daniel Sousa
  1. 16Thiago 6.3
  2. 28Tiago Esgaio 6.3
  3. 13M. Rocha 6.3
  4. 3Robson Bambu 6.3
  5. 26Weverson 6.5
  6. 8E. Kouassi ▼ 66' 6.2
  7. 5David Simão ▼ 83' 6.9
  8. 89Pedro Santos ▼ 83' 6.7
  9. 9A. Trezza ▼ 66' 6.6
  10. 23Cristo González 7.3
  11. 10Jason ▼ 54' 6.9

Dự bị 9

  1. 7Y. Lawal ▲ 54' 6.9
  2. 14Oriol Busquets ▲ 66' 6.9
  3. 11Miguel Puche ▲ 66' 6.7
  4. 43Vitinho ▲ 83' 6.9
  5. 17Y. Moses ▲ 83' 6.3
  6. 1João Valido
  7. 44N. Galović
  8. 15V. Morozov
  9. 22B. Milovanov
Vitória S.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rui Cunha
  1. 14Bruno Varela 6.9
  2. 6Manu 7.5
  3. 24T. Borevković 6.3
  4. 4Tomás Ribeiro 6.9
  5. 76Bruno Gaspar ▼ 86' 6.9
  6. 10Tiago Silva ▼ 79' 7.3
  7. 8Tomás Händel 6.9
  8. 21André André ▼ 86' 6.9
  9. 19Ricardo Mangas 6.3
  10. 11Jota Silva 7.3
  11. 79Nélson Oliveira ▼ 70' 8.5

Dự bị 9

  1. 37Kaio César ▲ 70' 6.7
  2. 28Zé Carlos ▲ 79' 6.9
  3. 2Miguel Maga ▲ 86'
  4. 64Gonçalo Nogueira ▲ 86'
  5. 90Ronaldo Lumungo
  6. 27Charles
  7. 52Alberto Baio
  8. 72Afonso de Freitas
  9. 44Jorge Fernandes

Thống kê

033
750
53%Kiểm soát bóng47%
6Dứt điểm8
3Trúng đích4
1Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn2
3Phạt góc7
2Việt vị0
12Phạm lỗi19
3Thẻ vàng5
2Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
414Chuyền bóng354
340Chuyền chính xác301
82%Chính xác chuyền85%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 96 - 29 +67 90
2
S.L. Benfica
34 77 - 28 +49 80
3
F.C. Porto
34 63 - 27 +36 72
4
S.C. Braga
34 71 - 50 +21 68
5
Vitória S.C.
34 52 - 38 +14 63
6
Moreirense F.C.
34 36 - 35 +1 55
7
F.C. Arouca
34 54 - 50 +4 46
8
F.C. Famalicão
34 37 - 41 -4 42
9
Casa Pia A.C.
34 38 - 50 -12 38
10
S.C. Farense
34 46 - 51 -5 37
11
Rio Ave F.C.
34 38 - 43 -5 37
12
Gil Vicente F.C.
34 42 - 52 -10 36
13
G.D. Estoril Praia
34 49 - 58 -9 33
14
C.F. Estrela da Amadora
34 33 - 53 -20 33
15
Boavista F.C.
34 39 - 62 -23 32
16
Portimonense S.C.
34 39 - 72 -33 32
17
F.C. Vizela
34 36 - 66 -30 26
18
G.D. Chaves
34 31 - 72 -41 23
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

44Trận đấu48
68Ghi được73
62Thủng lưới55
1.55Bàn thắng mỗi trận1.52
7Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu