Vitória S.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Arouca

Vitória S.C. vs F.C. Arouca

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 1-1 F.C. Arouca tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 3, F.C. Arouca thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LLWLD Vitória S.C.
WWLWD F.C. Arouca
  1. 21' Gustavo Silva
  2. 31' Gustavo 1-0
  3. 34' 1-1 N. Djouahra · A. Trezza
  4. HT1-1
  5. 54' Óscar Rivas
  6. 57' Gonçalo Nogueira
  7. 60' M. Mitrovic Beni
  8. 60' Tiago Silva G. Nogueira
  9. 66' Pedro Santos D. Simao
  10. 67' Nélson Oliveira
  11. 67' Nélson Oliveira
  12. 70' N. Santos T. Arcanjo
  13. 70' A. Ndoye N. Oliveira
  14. 76' V. Felix M. Nogueira
  15. 76' P. Gozalbez H. Lee
  16. 76' Puche N. Djouahra
  17. 79' Tiago Esgaio
  18. 82' I. Barbero D. Nandin
  19. 82' B. Mansilla A. Trezza
  20. 85' Matías Rocha
  21. 86' Tiago Silva
  22. 90'+6 Miguel Puche
  23. 90'+4 Jose Fontán
  24. FT1-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Gil Lameiras
  1. 27Charles Silva 6.5
  2. 2Maga 6.5
  3. 4O. Rivas Viondi 6.9
  4. 26R. Abascal 7.2
  5. 18T. Arcanjo ▼ 70' 6.6
  6. 16Beni ▼ 60' 6.7
  7. 30G. Nogueira ▼ 60' 6.6
  8. 13J. I. Mendes 6.9
  9. 88M. Nogueira ▼ 76' 6.6
  10. 7N. Oliveira ▼ 70' 6.6
  11. 11Gustavo 7.2

Dự bị 9

  1. 25J. Castillo
  2. 3M. Nobrega
  3. 6M. Mitrovic ▲ 60' 7.2
  4. 10Tiago Silva ▲ 60' 6.6
  5. 17O. Lebedenko
  6. 19O. Camara
  7. 21V. Felix ▲ 76' 6.6
  8. 77N. Santos ▲ 70' 6.7
  9. 90A. Ndoye ▲ 70' 6.5
F.C. Arouca Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vasco Seabra
  1. 1J. Valido 6.9
  2. 28Tiago Esgaio 6.9
  3. 4M. Rocha 7.3
  4. 3J. Fontan 6.6
  5. 44A. Dante 6.3
  6. 8D. Simao ▼ 66' 6.3
  7. 21T. Fukui 6.9
  8. 19A. Trezza ▼ 82' 6.7
  9. 14H. Lee ▼ 76' 6.7
  10. 7N. Djouahra ▼ 76' 7.3
  11. 23D. Nandin ▼ 82' 6.2

Dự bị 9

  1. 58N. Mantl
  2. 5B. Popovic
  3. 6D. Monteiro
  4. 9V. Morozov
  5. 10P. Gozalbez ▲ 76' 6.2
  6. 11Puche ▲ 76' 6.7
  7. 17I. Barbero ▲ 82' 6.7
  8. 24B. Mansilla ▲ 82' 6.7
  9. 89Pedro Santos ▲ 66' 6.3

Thống kê

042
240
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm9
3Trúng đích3
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
2Phạt góc2
4Việt vị0
15Phạm lỗi17
4Thẻ vàng4
2Cứu thua2
-0.33Bàn thắng ngăn chặn-0.33
428Chuyền bóng359
347Chuyền chính xác284
81%Chính xác chuyền79%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu39
69Ghi được54
60Thủng lưới71
1.5Bàn thắng mỗi trận1.38
14Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu