Vitória S.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
S.C. Braga

Vitória S.C. vs S.C. Braga

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 1-1 S.C. Braga tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 3, S.C. Braga thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
DWWLW S.C. Braga
  1. 27' 0-1 F. Navarro
  2. 32' M. Mitrovic · Gustavo 1-1
  3. 45'+3 Miguel Nogueira
  4. 45'+4 Gabriel Martínez
  5. HT1-1
  6. 48' João Mendes
  7. 54' Gustavo Silva
  8. 61' Samu M. Nogueira
  9. 61' F. Blanco T. Arcanjo
  10. 65' N. Saviolo Gustavo
  11. 68' A. El Ouazzani F. Navarro
  12. 72' Rodrigo Zalazar
  13. 79' Gabriel Moscardo Gorby
  14. 79' P. Victor R. Horta
  15. 81' D. Sousa M. Mitrovic
  16. 81' A. Ndoye N. Oliveira
  17. 87' Gustaf Lagerbielke
  18. 88' D. Rodrigues G. Martinez
  19. FT1-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luís Miguel Correia Pinto
  1. 25J. Castillo 7.5
  2. 2Maga 6.6
  3. 4O. Rivas Viondi 6.9
  4. 26R. Abascal 7.5
  5. 13J. I. Mendes 6.3
  6. 16Beni 6.9
  7. 6M. Mitrovic ▼ 81' 8.5
  8. 18T. Arcanjo ▼ 61' 6.9
  9. 88M. Nogueira ▼ 61' 7.2
  10. 11Gustavo ▼ 65' 6.2
  11. 7N. Oliveira ▼ 81' 5.9

Dự bị 9

  1. 27Charles Silva
  2. 3M. Nobrega
  3. 17O. Lebedenko
  4. 20Samu ▲ 61' 6.7
  5. 21V. Felix
  6. 22F. Blanco ▲ 61' 6.3
  7. 23D. Sousa ▲ 81' 6.7
  8. 48N. Saviolo ▲ 65' 6.3
  9. 90A. Ndoye ▲ 81' 6.2
S.C. Braga Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Juan Carlos Vicens Gómez
  1. 1L. Hornicek 7.9
  2. 14G. Lagerbielke 7.2
  3. 4S. Niakate 6.9
  4. 5L. Lelo 6.3
  5. 2V. Gomez 6.7
  6. 29Gorby ▼ 79' 6.9
  7. 8J. Moutinho 6.9
  8. 77G. Martinez ▼ 88' 6.2
  9. 10R. Zalazar 6.3
  10. 21R. Horta ▼ 79' 7.3
  11. 39F. Navarro ▼ 68' 7.0

Dự bị 9

  1. 36A. Bellaarouch
  2. 6Vitor Carvalho
  3. 9A. El Ouazzani ▲ 68' 6.7
  4. 17Gabriel Moscardo ▲ 79' 6.6
  5. 18P. Victor ▲ 79' 6.7
  6. 26B. Arrey-Mbi
  7. 27F. Grillitsch
  8. 41Y. da Rocha
  9. 50D. Rodrigues ▲ 88' 6.3

Thống kê

023
530
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm17
3Trúng đích5
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn8
3Phạt góc5
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
337Chuyền bóng556
256Chuyền chính xác480
76%Chính xác chuyền86%
1.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Porto
34 66 - 18 +48 88
2
Sporting CP
34 89 - 24 +65 82
3
S.L. Benfica
34 74 - 25 +49 80
4
S.C. Braga
34 64 - 36 +28 59
5
F.C. Famalicão
34 42 - 29 +13 56
6
Gil Vicente F.C.
34 47 - 38 +9 50
7
Moreirense F.C.
34 37 - 49 -12 43
8
F.C. Arouca
34 47 - 64 -17 42
9
Vitória S.C.
34 39 - 51 -12 42
10
G.D. Estoril Praia
34 54 - 57 -3 39
11
Alverca
34 35 - 52 -17 39
12
Rio Ave F.C.
34 35 - 57 -22 36
13
C.D. Santa Clara
34 32 - 41 -9 36
14
C.D. Nacional
34 37 - 45 -8 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 38 - 56 -18 30
16
Casa Pia A.C.
34 31 - 57 -26 30
17
Tondela
34 27 - 55 -28 28
18
AVS Futebol SAD
34 27 - 67 -40 21
Champions League (League phase) Europa League (Qualification) Conference League (Qualification) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

46Trận đấu64
69Ghi được126
60Thủng lưới60
1.5Bàn thắng mỗi trận1.97
14Giữ sạch lưới28
23Trên 2.5 bàn38
36Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu