Vitória S.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
S.C. Braga

Vitória S.C. vs S.C. Braga

Tỷ số chung cuộc: Vitória S.C. 2-1 S.C. Braga tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 27 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vitória S.C. thắng 3, hòa 3, S.C. Braga thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estádio Dom Afonso Henriques, Guimaraes
Trọng tài
Luis Godinho
Phong độ
LWLDL Vitória S.C.
DWWLW S.C. Braga
  1. 7' Sikou Niakaté
  2. 16' Vítor Tormena
  3. 23' Jota Silva
  4. 28' Allison Safira
  5. 29' Sikou Niakaté
  6. 29' Sikou Niakaté
  7. 31' Tiago Silva11m 1-0
  8. 32' Paulo Oliveira Abel Ruiz
  9. 41' Alisson Safira · André Amaro 2-0
  10. 44' Allison Safira
  11. 45'+4 Tiago Silva
  12. 45'+2 André André Dani Silva
  13. HT2-0
  14. 46' Castro U. Račić
  15. 54' Tiago Silva
  16. 54' Tiago Silva
  17. 57' N. Janvier Jota Silva
  18. 58' Anderson Silva Alisson Safira
  19. 64' Bruma Rodrigo Gomes
  20. 75' André Horta Ali Musrati
  21. 75' Álvaro Djaló Nuno Sequeira
  22. 82' Nélson Luz André Silva
  23. 84' Anderson Silva
  24. 85' Álvaro Djaló
  25. 88' 2-1 Álvaro Djaló
  26. 90'+5 Ibrahima Bamba
  27. 90'+4 Álvaro Djaló
  28. 90'+4 Álvaro Djaló
  29. FT2-1

Đội hình

Vitória S.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Moreno
  1. 14Bruno Varela 7.0
  2. 13André Amaro 7.5
  3. 22I. Bamba 7.2
  4. 3M. Villanueva 6.9
  5. 2Miguel Maga 6.3
  6. 80Dani Silva ▼ 45' 6.7
  7. 10Tiago Silva 6.7
  8. 72Afonso de Freitas 6.3
  9. 11Jota Silva ▼ 57' 6.3
  10. 17André Silva ▼ 82' 6.3
  11. 9Alisson Safira ▼ 58' 7.3

Dự bị 9

  1. 21André André ▲ 45' 6.7
  2. 98N. Janvier ▲ 57' 6.7
  3. 33Anderson Silva ▲ 58' 6.5
  4. 20Nélson Luz ▲ 82' 6.9
  5. 90M. Johnston
  6. 83M. Tounkara
  7. 76Bruno Gaspar
  8. 23Matheus Índio
  9. 53Rafa
S.C. Braga Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Artur Jorge
  1. 1Matheus 6.0
  2. 2Víctor Gómez 6.9
  3. 4S. Niakaté 4.2
  4. 3Vítor Tormena 7.2
  5. 6Nuno Sequeira ▼ 75' 6.2
  6. 7Rodrigo Gomes ▼ 64' 6.7
  7. 19U. Račić ▼ 46' 6.2
  8. 8Ali Musrati ▼ 75' 7.3
  9. 21Ricardo Horta 6.2
  10. 23S. Banza 7.0
  11. 9Abel Ruiz ▼ 32' 6.3

Dự bị 9

  1. 15Paulo Oliveira ▲ 32' 6.9
  2. 88Castro ▲ 46' 6.9
  3. 27Bruma ▲ 64' 6.6
  4. 10André Horta ▲ 75' 6.9
  5. 14Álvaro Djaló ▲ 75' 7.3
  6. 26C. Borja
  7. 12Tiago Sá
  8. 22Pizzi
  9. 45Iuri Medeiros

Thống kê

163
542
51%Kiểm soát bóng49%
9Dứt điểm13
2Trúng đích4
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn6
3Phạt góc5
0Việt vị2
16Phạm lỗi13
6Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ2
3Cứu thua0
436Chuyền bóng416
363Chuyền chính xác324
83%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.L. Benfica
34 82 - 20 +62 87
2
F.C. Porto
34 73 - 22 +51 85
3
S.C. Braga
34 75 - 30 +45 78
4
Sporting CP
34 71 - 32 +39 74
5
F.C. Arouca
34 36 - 37 -1 54
6
Vitória S.C.
34 34 - 39 -5 53
7
G.D. Chaves
34 35 - 40 -5 46
8
F.C. Famalicão
34 39 - 47 -8 44
9
Boavista F.C.
34 43 - 54 -11 44
10
Casa Pia A.C.
34 31 - 40 -9 41
11
F.C. Vizela
34 34 - 38 -4 40
12
Rio Ave F.C.
34 36 - 43 -7 40
13
Gil Vicente F.C.
34 32 - 41 -9 37
14
G.D. Estoril Praia
34 33 - 49 -16 35
15
Portimonense S.C.
34 25 - 48 -23 34
16
C.S. Marítimo
34 32 - 63 -31 26
17
Pacos Ferreira
34 26 - 62 -36 23
18
C.D. Santa Clara
34 26 - 58 -32 22
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

47Trận đấu60
54Ghi được126
52Thủng lưới68
1.15Bàn thắng mỗi trận2.1
20Giữ sạch lưới24
24Trên 2.5 bàn38
21Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu