S.C. Braga
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Vitória S.C.

S.C. Braga vs Vitória S.C.

Tỷ số chung cuộc: S.C. Braga 0-2 Vitória S.C. tại Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.C. Braga thắng 4, hòa 3, Vitória S.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha · Vòng 5
Sân vận động
Estádio Municipal de Braga, Braga
Phong độ
DWWLW S.C. Braga
LWLDL Vitória S.C.
  1. 17' Nuno Santos
  2. 37' Rodrigo Zalazar
  3. HT0-0
  4. 46' Tomás Ribeiro M. Villanueva
  5. 52' 0-1 João Mendes · Nélson Oliveira
  6. 56' Bright Arrey-Mbi
  7. 57' Nélson Oliveira
  8. 59' Roberto Fernández A. El Ouazzani
  9. 59' 0-2 Tomás Ribeiro · Tiago Silva
  10. 60' João Ferreira André Horta
  11. 60' Bruma Gabri Martínez
  12. 66' Samu Nuno Santos
  13. 66' J. Ramírez Nélson Oliveira
  14. 71' Sikou Niakaté
  15. 73' Yuri Ribeiro Adrián Marín
  16. 74' João Mendes
  17. 78' Roger Fernandes R. Zalazar
  18. 78' Gustavo Silva Kaio César
  19. 79' João Ferreira
  20. 90'+1 Zé Carlos Tomás Händel
  21. FT0-2

Đội hình

S.C. Braga Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 1Matheus 6.9
  2. 2Víctor Gómez 7.3
  3. 26B. Arrey-Mbi 5.9
  4. 4S. Niakaté 6.7
  5. 19Adrián Marín ▼ 73' 6.3
  6. 6Vitor Carvalho 6.3
  7. 10André Horta ▼ 60' 6.9
  8. 16R. Zalazar ▼ 78' 6.5
  9. 21Ricardo Horta 6.9
  10. 77Gabri Martínez ▼ 60' 6.5
  11. 9A. El Ouazzani ▼ 59' 6.9

Dự bị 9

  1. 90Roberto Fernández ▲ 59' 6.7
  2. 13João Ferreira ▲ 60' 6.9
  3. 7Bruma ▲ 60' 7.3
  4. 25Yuri Ribeiro ▲ 73' 7.3
  5. 11Roger Fernandes ▲ 78' 6.7
  6. 29J. Gorby
  7. 15Paulo Oliveira
  8. 91L. Horníček
  9. 20Ismaël Gharbi
Vitória S.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rui Borges
  1. 14Bruno Varela 7.6
  2. 76Bruno Gaspar 6.9
  3. 24T. Borevković 7.2
  4. 3M. Villanueva ▼ 46' 6.7
  5. 13João Teixeira Mendes 6.9
  6. 10Tiago Silva 7.9
  7. 8Tomás Händel ▼ 90' 7.0
  8. 77Nuno Santos ▼ 66' 6.6
  9. 11Kaio César ▼ 78' 6.9
  10. 7Nélson Oliveira ▼ 66' 6.9
  11. 17João Mendes 7.6

Dự bị 9

  1. 4Tomás Ribeiro ▲ 46' 7.2
  2. 20Samu ▲ 66' 6.7
  3. 9J. Ramírez ▲ 66' 6.7
  4. 71Gustavo Silva ▲ 78' 6.3
  5. 28Zé Carlos ▲ 90'
  6. 6Manu
  7. 22Alberto Costa
  8. 27Charles
  9. 18Telmo Arcanjo

Thống kê

136
430
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm11
2Trúng đích4
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị2
20Phạm lỗi17
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
435Chuyền bóng414
366Chuyền chính xác347
84%Chính xác chuyền84%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sporting CP
34 88 - 27 +61 82
2
S.L. Benfica
34 84 - 28 +56 80
3
F.C. Porto
34 65 - 30 +35 71
4
S.C. Braga
34 55 - 30 +25 66
5
C.D. Santa Clara
34 36 - 32 +4 57
6
Vitória S.C.
34 47 - 37 +10 54
7
F.C. Famalicão
34 44 - 39 +5 47
8
G.D. Estoril Praia
34 48 - 53 -5 46
9
Casa Pia A.C.
34 39 - 44 -5 45
10
Moreirense F.C.
34 42 - 50 -8 40
11
Rio Ave F.C.
34 39 - 55 -16 38
12
F.C. Arouca
34 35 - 49 -14 38
13
Gil Vicente F.C.
34 34 - 47 -13 34
14
C.D. Nacional
34 32 - 50 -18 34
15
C.F. Estrela da Amadora
34 24 - 50 -26 29
16
AVS Futebol SAD
34 25 - 60 -35 27
17
S.C. Farense
34 25 - 46 -21 27
18
Boavista F.C.
34 24 - 59 -35 24
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Europa League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) Liga Portugal (Relegation) Liga Portugal 2

So sánh

60Trận đấu58
96Ghi được101
60Thủng lưới57
1.6Bàn thắng mỗi trận1.74
22Giữ sạch lưới23
34Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu