Kristiansund BK vs Valerenga
Tỷ số chung cuộc: Kristiansund BK 0-2 Valerenga tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 6 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kristiansund BK thắng 4, hòa 3, Valerenga thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Relegation Round
- Sân vận động
- Nordmøre stadion, Kristiansund
- Phong độ
- WLWDW Kristiansund BK
- LDWLD Valerenga
- 20' Brynjólfur Darri Willumsson
- HT0-0
- 58' ▲ J. Isaksen ▼ H. Bruseth
- 58' ▲ M. Broholm ▼ T. Gjertsen
- 64' Snorre Strand Nilsen
- 65' 0-1 D. Håkans · C. Borchgrevink
- 76' ▲ M. Ofkir ▼ D. Håkans
- 77' Oskar Siira Sivertsen
- 82' ▲ A. Alemseged ▼ O. Sivertsen
- 83' ▲ M. Riisnæs ▼ C. Borchgrevink
- 86' 0-2 S. Juklerød · M. Ofkir
- 90'+4 Stefan Strandberg
- 90' ▲ T. Børven ▼ A. Ilić
- FT0-2
Đội hình
- 30M. Mbaye 6.9
- 2S. Nilsen 6.5
- 13M. Olsen 6.7
- 26M. Williamsen 6.5
- 15M. Rakneberg 6.0
- 17B. Willumsson 6.2
- 18S. Jarl 6.3
- 23H. Bruseth ▼ 58' 6.7
- 37O. Sivertsen ▼ 82' 7.2
- 9B. Stokke 6.6
- 7T. Gjertsen ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 14J. Isaksen ▲ 58' 6.5
- 21M. Broholm ▲ 58' 6.7
- 38A. Alemseged ▲ 82' 6.6
- 35I. Aalberg
- 33H. Haugen
- 1S. McDermott
- 5D. Ulvestad
- 12A. Sæther
- 34A. Bakeng-Rogne
- 21M. Sjøeng 7.2
- 4S. Strandberg 7.3
- 14A. Kiil Olsen 7.3
- 7F. Oldrup Jensen 7.0
- 2C. Borchgrevink ⇢ ▼ 83' 8.0
- 24P. Strand 6.9
- 15E. Hagen 6.7
- 18S. Juklerød ⚽ 7.0
- 8H. Bjørdal 7.3
- 19A. Ilić ▼ 90' 6.6
- 11D. Håkans ⚽ ▼ 76' 7.7
Dự bị 9
- 10M. Ofkir ▲ 76' 7.3
- 20M. Riisnæs ▲ 83' 6.7
- 9T. Børven ▲ 90'
- 22S. Thorstensen
- 3A. Hammer Kjelsen
- 23M. Kreuzriegler
- 1J. Storevik
- 33E. Bitri
- 29Vitinho
Thống kê
03⚑3
⚑1410
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm13
1Trúng đích5
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
3Phạt góc14
0Việt vị2
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
385Chuyền bóng495
285Chuyền chính xác421
74%Chính xác chuyền85%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 78 - 38 | +40 | 70 | |
| 2 | 30 | 55 - 35 | +20 | 61 | |
| 3 | 30 | 48 - 33 | +15 | 61 | |
| 4 | 30 | 61 - 48 | +13 | 58 | |
| 5 | 30 | 65 - 39 | +26 | 51 | |
| 6 | 30 | 49 - 49 | 0 | 43 | |
| 7 | 30 | 37 - 35 | +2 | 42 | |
| 8 | 30 | 55 - 52 | +3 | 41 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 44 | -2 | 38 | |
| 11 | 30 | 39 - 59 | -20 | 34 | |
| 12 | 30 | 34 - 40 | -6 | 33 | |
| 13 | 30 | 47 - 55 | -8 | 31 | |
| 14 | 30 | 39 - 50 | -11 | 29 | |
| 15 | 30 | 30 - 48 | -18 | 29 | |
| 16 | 30 | 23 - 73 | -50 | 18 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
49Trận đấu48
91Ghi được72
63Thủng lưới72
1.86Bàn thắng mỗi trận1.5
12Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai37