Valerenga vs Kristiansund BK
Tỷ số chung cuộc: Valerenga 1-1 Kristiansund BK tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valerenga thắng 3, hòa 3, Kristiansund BK thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 16
- Sân vận động
- Intility Arena, Oslo
- Trọng tài
- Tore Hansen, Norway
- Phong độ
- LDWLD Valerenga
- WLWDW Kristiansund BK
- 6' Bent Sormo
- 8' 0-1 Bent Sormo
- 15' Magnus Lekven
- HT0-1
- 51' Efrain Juarez
- 54' ▲ Liridon Kalludra ▼ Thomas Amang
- 60' ▲ Mohammed Abu ▼ Felix Horn Myhre
- 70' Haris Cirak
- 71' ▲ Meinhard Olsen ▼ Sondre Sorlie
- 73' ▲ Deyver Vega ▼ Magnus Lekven
- 76' Matthías Vilhjálmsson · Bard Finne 1-1
- 80' ▲ Jesper Isaksen ▼ Haris Cirak
- 84' ▲ Magnus Grødem ▼ Aron Dønnum
- FT1-1
Đội hình
- 13Kristoffer Klaesson 6.6
- 5Efrain Juarez 6.7
- 3Johan Bjørdal 6.9
- 22Ivan Nasberg 6.8
- 25Sam Adekugbe 6.6
- 8Magnus Lekven ▼ 73' 6.8
- 6Herolind Shala 7.5
- 26Aron Dønnum ▼ 84' 5.8
- 10Matthías Vilhjálmsson ⚽ 6.4
- 23Felix Horn Myhre ▼ 60' 6.8
- 11Bard Finne ⇢ 7.7
Dự bị 7
- 1Kjetil Haug
- 2Markus Nakkim
- 14Mohammed Abu ▲ 60' 7.0
- 18Christian Dahle Borchgrevink
- 29Magnus Grødem ▲ 84' 6.7
- 16Erik Israelsson
- 7Deyver Vega ▲ 73' 6.4
- 1Sean McDermott 7.0
- 22Bent Sormo ⚽ 7.6
- 5Dan Peter Ulvestad 7.1
- 4Christophe Psyche 7.2
- 3Christoffer Aasbak 7.0
- 13Bendik Bye 6.2
- 8Haris Cirak ▼ 80' 6.4
- 23Pal Erik Ulvestad 7.1
- 24Sondre Sorlie ▼ 71' 6.7
- 7Torgil Owre Gjertsen 7.4
- 20Thomas Amang ▼ 54' 6.6
Dự bị 7
- 30Serigne Mor Mbaye
- 25Henrik Gjesdal
- 15Erlend Sivertsen
- 14Jesper Isaksen ▲ 80' 6.5
- 10Liridon Kalludra ▲ 54' 6.5
- 17Kristoffer Hoven
- 16Meinhard Olsen ▲ 71' 6.6
Thống kê
02⚑8
⚑120
63%Kiểm soát bóng37%
16Dứt điểm12
3Trúng đích2
7Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị3
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
482Chuyền bóng290
380Chuyền chính xác196
79%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 72 - 31 | +41 | 68 | |
| 2 | 30 | 64 - 44 | +20 | 54 | |
| 3 | 30 | 53 - 41 | +12 | 52 | |
| 4 | 30 | 45 - 40 | +5 | 52 | |
| 5 | 30 | 55 - 42 | +13 | 47 | |
| 6 | 30 | 41 - 41 | 0 | 41 | |
| 7 | 30 | 44 - 37 | +7 | 40 | |
| 8 | 30 | 38 - 36 | +2 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 37 | -5 | 40 | |
| 10 | 30 | 39 - 44 | -5 | 34 | |
| 11 | 30 | 41 - 54 | -13 | 32 | |
| 12 | 30 | 30 - 40 | -10 | 30 | |
| 13 | 30 | 38 - 52 | -14 | 30 | |
| 14 | 30 | 32 - 47 | -15 | 30 | |
| 15 | 30 | 39 - 58 | -19 | 30 | |
| 16 | 30 | 36 - 55 | -19 | 27 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu34
50Ghi được46
49Thủng lưới44
1.52Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai27